Từ: 宣化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宣化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宣化 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuānhuà] Hán Việt: TUYÊN HOÁ
Tuyên Hoá (thuộc Quảng Bình, Việt Nam) 。 越南地名。属于广平省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

tuyên:tuyên bố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
宣化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宣化 Tìm thêm nội dung cho: 宣化