Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 宣化 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuānhuà] Hán Việt: TUYÊN HOÁ
Tuyên Hoá (thuộc Quảng Bình, Việt Nam) 。 越南地名。属于广平省份。
Tuyên Hoá (thuộc Quảng Bình, Việt Nam) 。 越南地名。属于广平省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣
| tuyên | 宣: | tuyên bố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 宣化 Tìm thêm nội dung cho: 宣化
