Từ: 宣告 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宣告:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宣告 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuāngào]
tuyên bố; tuyên cáo。宣布。
宣告成立
tuyên bố thành lập
宣告结束
tuyên bố kết thúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

tuyên:tuyên bố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu
宣告 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宣告 Tìm thêm nội dung cho: 宣告