Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 宣告 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuāngào] 动
tuyên bố; tuyên cáo。宣布。
宣告成立
tuyên bố thành lập
宣告结束
tuyên bố kết thúc
tuyên bố; tuyên cáo。宣布。
宣告成立
tuyên bố thành lập
宣告结束
tuyên bố kết thúc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣
| tuyên | 宣: | tuyên bố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |

Tìm hình ảnh cho: 宣告 Tìm thêm nội dung cho: 宣告
