Từ: 宣战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宣战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宣战 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuānzhàn]
1. tuyên chiến。一国或集团宣布同另一国或集团开始处于战争状态。
2. triển khai đấu tranh。泛指展开激烈斗争。
他们向荒漠宣战,引水灌溉,植树造林。
họ tiến hành khai thác hoang mạc, dẫn nước tưới, trồng cây tạo rừng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

tuyên:tuyên bố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
宣战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宣战 Tìm thêm nội dung cho: 宣战