Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 宣战 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuānzhàn] 动
1. tuyên chiến。一国或集团宣布同另一国或集团开始处于战争状态。
2. triển khai đấu tranh。泛指展开激烈斗争。
他们向荒漠宣战,引水灌溉,植树造林。
họ tiến hành khai thác hoang mạc, dẫn nước tưới, trồng cây tạo rừng.
1. tuyên chiến。一国或集团宣布同另一国或集团开始处于战争状态。
2. triển khai đấu tranh。泛指展开激烈斗争。
他们向荒漠宣战,引水灌溉,植树造林。
họ tiến hành khai thác hoang mạc, dẫn nước tưới, trồng cây tạo rừng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣
| tuyên | 宣: | tuyên bố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 战
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |

Tìm hình ảnh cho: 宣战 Tìm thêm nội dung cho: 宣战
