Từ: 尖嘴薄舌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尖嘴薄舌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尖嘴薄舌 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānzuǐbóshé] chanh chua; chua ngoa; ăn nói cay độc; ngoa ngoắt。形容说话尖酸刻薄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt
尖嘴薄舌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尖嘴薄舌 Tìm thêm nội dung cho: 尖嘴薄舌