Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 尖嘴薄舌 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尖嘴薄舌:
Nghĩa của 尖嘴薄舌 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiānzuǐbóshé] chanh chua; chua ngoa; ăn nói cay độc; ngoa ngoắt。形容说话尖酸刻薄。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖
| nhọn | 尖: | nhọn hoắt |
| tem | 尖: | tòm tem |
| tiêm | 尖: | tiêm chủng, mũi tiêm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴
| chủy | 嘴: | bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄
| bạc | 薄: | bạc bẽo, phụ bạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌
| thiệt | 舌: | thiệt (cái lưỡi) |
| thịt | 舌: | thịt (thức ăn); ăn thịt |

Tìm hình ảnh cho: 尖嘴薄舌 Tìm thêm nội dung cho: 尖嘴薄舌
