Cao su chống va đập cửa

Từ: 害喜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 害喜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 害喜 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàixǐ] nôn oẹ (do thai nghén)。因怀孕而恶心、呕吐、食欲异常。有的地区说害口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ
害喜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 害喜 Tìm thêm nội dung cho: 害喜