Từ: thức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ thức:

式 thức • 识 thức, chí • 拭 thức • 轼 thức • 軾 thức • 識 thức, chí

Đây là các chữ cấu thành từ này: thức

thức [thức]

U+5F0F, tổng 6 nét, bộ Dặc 弋
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4, shi3;
Việt bính: sik1
1. [歐式] âu thức 2. [舊式] cựu thức 3. [格式] cách thức 4. [公式] công thức 5. [矜式] căng thức 6. [正式] chánh thức 7. [合式] hợp thức 8. [形式] hình thức 9. [儀式] nghi thức 10. [式微] thức vi 11. [中式] trúng thức;

式 thức

Nghĩa Trung Việt của từ 式

(Danh) Phép tắc, khuôn mẫu, mô phạm.
◎Như: túc thức 足
式 đáng làm khuôn phép.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Bưu tại vị thanh bạch, vi bách liêu thức 彪在位清白, 為百僚式 (Đặng Bưu truyện 鄧彪傳) Đặng Bưu tại vị trong sạch, làm gương mẫu cho các quan.

(Danh)
Nghi tiết, điển lễ.
◎Như: khai hiệu thức 開校式 lễ khai trường, truy điệu thức 追悼式 lễ truy điệu.

(Danh)
Quy cách, phương pháp.
◎Như: cách thức 格式 quy cách, khoản thức 款式 dạng thức.

(Danh)
Cái đòn ngang trước xe ngày xưa.
§ Thông thức 軾.

(Danh)
Nhóm kí hiệu biểu thị một quy luật nào đó trong khoa học (toán học, hóa học, ...).
◎Như: phương trình thức 方程式, hóa học thức 化學式.

(Động)
Bắt chước, làm theo.

(Động)
Dùng.
◇Tả truyện 左傳: Man Di Nhung Địch, bất thức vương mệnh 蠻夷戎狄, 不式王命 (Thành Công nhị niên 成公二年) Di Nhung Địch, không dùng mệnh vua.

(Động)
Cúi đầu, dựa vào đòn xe để tỏ lòng tôn kính (thời xưa).
◇Hán Thư 漢書: Cải dong thức xa 改容式車(Chu Bột truyện 周勃傳) Biến sắc cúi dựa vào xe tỏ lòng tôn kính.

(Trợ)
Đặt đầu câu dùng làm lời phát ngữ.
◇Thi Kinh 詩經: Thức vi thức vi, Hồ bất quy? 式微式微, 胡不歸 (Bội phong 邶風, Thức vi 式微) Suy lắm, suy lắm rồi! Sao không về?

thức, như "thức ăn" (vhn)
sức, như "mặc sức" (btcn)

Nghĩa của 式 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì]Bộ: 弋 - Dặc
Số nét: 6
Hán Việt: THỨC
1. kiểu。样式。
新式。
kiểu mới.
旧式。
kiểu cũ.
西式。
kiểu Tây.
2. cách thức。格式。
程式。
cách thức.
法式。
khuôn phép.
3. nghi thức; lễ。仪式; 典礼。
开幕式。
nghi thức khai mạc.
毕业式。
lễ tốt nghiệp.
阅兵式。
lễ duyệt binh.
4. dạng。自然科学中表明某种规律的一组符号。
分子式。
dạng phân tử.
方程式。
dạng phương trình.
5. thức (ngữ pháp)。一种语法范畴,表示说话者对所说事情的主观态度。如叙述式、命令式、条件式。
Từ ghép:
式微 ; 式样 ; 式子

Chữ gần giống với 式:

弎, 式, 弐,

Chữ gần giống 式

左, 弋, 豇, 杢, 项, 滘, 噐, 轼, 魟, 杠,

Tự hình:

Tự hình chữ 式 Tự hình chữ 式 Tự hình chữ 式 Tự hình chữ 式

thức, chí [thức, chí]

U+8BC6, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 識;
Pinyin: shi4, shi2, zhi4;
Việt bính: sik1;

识 thức, chí

Nghĩa Trung Việt của từ 识

Giản thể của chữ 識.
thức, như "học thức, nhận thức" (gdhn)

Nghĩa của 识 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (識)
[shí]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: THỨC
1. nhận thức; biết; quen。认识。
识字。
biết chữ.
素不相识。
chưa hề quen biết nhau.
有眼不识泰山。
có mắt mà không trông thấy núi Thái Sơn.
2. kiến thức; tri thức。见识;知识。
卓识。
kiến thức trác việt.
有识之士。
người có học thức.
常识。
thường thức.
Từ ghép:
识别 ; 识货 ; 识见 ; 识荆 ; 识破 ; 识趣 ; 识时务者为俊杰 ; 识文断字 ; 识相 ; 识羞 ; 识字
Từ phồn thể: (識)
[zhì]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: CHÍ
书
1. nhớ; ghi nhớ。记。
博闻强识
hiểu biết nhiều và nhớ dai.
2. ký hiệu; dấu hiệu。记号。
款识
văn tự khắc trên chuông, đỉnh
标识
tiêu chí

Chữ gần giống với 识:

证, 诂, 诃, 评, 诅, 识, 诇, 诈, 诉, 诊, 诋, 诌, 词, 诎, 诏, 诐, 译, 诒,

Dị thể chữ 识

識,

Chữ gần giống 识

轵, 误, 诡, 询, 诣, 诤, 该, 详, 诧, 诨,

Tự hình:

Tự hình chữ 识 Tự hình chữ 识 Tự hình chữ 识 Tự hình chữ 识

thức [thức]

U+62ED, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4, jia2;
Việt bính: sik1;

拭 thức

Nghĩa Trung Việt của từ 拭

(Động) Lau, chùi.
◎Như: phất thức 拂
拭 lau quét, thức lệ 拭淚 lau nước mắt.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Điêu Thuyền cố túc song mi, tố ưu sầu bất lạc chi thái, phục dĩ hương la tần thức nhãn lệ 貂蟬故蹙雙眉, 做憂愁不樂之態, 復以香羅頻拭眼淚 (Đệ bát hồi) Điêu Thuyền cố ý chau đôi mày, làm ra dáng buồn bã không vui, lại lấy khăn là nhiều lần lau nước mắt.

rị, như "rị mọ" (vhn)
thức, như "thức (chùi)" (gdhn)
xức, như "xức dầu (bôi thoa)" (gdhn)

Nghĩa của 拭 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: THỨC
lau; phủi。擦。
拂拭。
lau phủi.
拭泪。
lau nước mắt.
Từ ghép:
拭目以待

Chữ gần giống với 拭:

㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Dị thể chữ 拭

𢂑,

Chữ gần giống 拭

挰, 摃, 搹, 携, 搼, 搽, 搾, 摀, 摁, 摂,

Tự hình:

Tự hình chữ 拭 Tự hình chữ 拭 Tự hình chữ 拭 Tự hình chữ 拭

thức [thức]

U+8F7C, tổng 10 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 軾;
Pinyin: shi4;
Việt bính: sik1;

轼 thức

Nghĩa Trung Việt của từ 轼

Giản thể của chữ 軾.

Nghĩa của 轼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (軾)
[shì]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 13
Hán Việt: THỨC
đòn gỗ vịn tay trước xe。古代车厢前面用作扶手的横木。

Chữ gần giống với 轼:

轼, 载, 轾, 轿, 辀, 辁, 辂, 较,

Dị thể chữ 轼

軾,

Chữ gần giống 轼

辗, 辀, 辋, 辊, 辈, 辇, 辆, 辅, 辄, 较,

Tự hình:

Tự hình chữ 轼 Tự hình chữ 轼 Tự hình chữ 轼 Tự hình chữ 轼

thức [thức]

U+8EFE, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 轼;
Pinyin: shi4;
Việt bính: sik1;

軾 thức

Nghĩa Trung Việt của từ 軾

(Danh) Cái đòn ngang trước xe.
§ Nay thông dụng chữ thức 式
.
§ Khi gặp sự gì đáng kính thì cúi xuống mà tựa vào đòn xe, gọi là bằng thức 憑軾.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hành sắc thông thông tuế vân mộ, Bất câm bằng thức thán "Quy dư" 行色匆匆歲雲暮, 不禁憑軾歎歸與 (Đông Lộ 東路) Cuộc hành trình vội vã, năm đã muộn, Không khỏi phải nương nơi đòn xe mà than "Về thôi".
§ Nguyễn Du làm bài này khi đi ngang quê hương Khổng Tử 孔子. Quy dư 歸與 cũng là hai chữ của Khổng Tử thốt ra khi biết mình không được dùng và muốn trở về quê hương.

(Động)
Người xưa tựa vào đòn xe để tỏ lòng tôn kính.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Ngụy Văn Hầu quá kì lư nhi thức chi 魏文侯過其閭而軾之 (Tu vụ 脩務) Ngụy Văn Hầu đi qua cổng, tựa vào đòn xe tỏ lòng tôn kính.

Chữ gần giống với 軾:

䡓, 䡔, 䡕, 䡖, 䡗, 軭, 軾, 軿, 輀, 較, 輅, 輇, 輈, 載, 輊, 輋, 輌, 𨋯, 𨌀,

Dị thể chữ 軾

轼,

Chữ gần giống 軾

硨, 輴, 輭, 輮, 輯, 輰, 輱, 輲, 輳, 輵,

Tự hình:

Tự hình chữ 軾 Tự hình chữ 軾 Tự hình chữ 軾 Tự hình chữ 軾

thức, chí [thức, chí]

U+8B58, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 识;
Pinyin: shi5, shi4, shi2, zhi4;
Việt bính: sik1 zi3
1. [不識時務] bất thức thời vụ 2. [舊識] cựu thức 3. [唯識] duy thức 4. [唯識論] duy thức luận 5. [學識] học thức;

識 thức, chí

Nghĩa Trung Việt của từ 識

(Danh) Sự hiểu biết, kiến văn, kiến giải.
◎Như: tri thức 知
識, kiến thức 見識.

(Danh)
Tư tưởng, điều suy nghĩ bên trong.
◎Như: ý thức 意識.

(Danh)
Bạn bè, tri kỉ.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Dị hương vô cựu thức, Xa mã đáo môn hi 異鄉無舊識, 車馬到門稀 (Nguyên nhật cảm hoài 元日感懷) Nơi quê người không có bằng hữu cũ, Ngựa xe đến cửa thưa thớt.

(Động)
Biết, phân biệt, thấy mà nhận biết được.
◎Như: hữu nhãn bất thức Thái San 有眼不識泰山 có mắt mà không nhận ra núi Thái Sơn.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Đồng thị thiên nhai luân lạc nhân, Tương phùng hà tất tằng tương thức 同是天涯淪落人, 相逢何必曾相識 (Tì bà hành 琵琶行) Đều là khách lưu lạc phương trời, Gặp gỡ nhau hà tất phải đã từng quen biết nhau.

(Phó)
Vừa mới.
§ Thông thích 適.Một âm là chí.

(Động)
Ghi nhớ.
§ Thông chí 誌.
◇Luận Ngữ 論語: Mặc nhi chí chi 默而識之 (Thuật nhi 述而) Lặng lẽ mà ghi nhớ.

(Danh)
Kí hiệu, dấu hiệu.
§ Thông xí 幟.

(Danh)
Chữ đúc vào chuông, đỉnh.
§ Chữ đúc lồi ra ngoài gọi là khoản 欵, chữ đúc lõm vào gọi là chí 識.
thức, như "học thức, nhận thức" (vhn)

Chữ gần giống với 識:

䜋, 䜌, 䜍, 䜎, 䜏, 䜐, 䜑, 謿, 譆, 譈, 證, 譊, 譌, 譎, 譏, 譐, 譔, 譖, 識, 譙, 譚, 譛, 譜, 識,

Dị thể chữ 識

识,

Chữ gần giống 識

譿, 詻, 詰, 話, 該, 詳, 詴, 詵, 詶, 詷,

Tự hình:

Tự hình chữ 識 Tự hình chữ 識 Tự hình chữ 識 Tự hình chữ 識

Dịch thức sang tiếng Trung hiện đại:

食;式

Nghĩa chữ nôm của chữ: thức

thức𠲧:tỉnh thức, thổn thức
thức󰃵:thức đêm
thức式:thức ăn
thức恜:thổn thức
thức拭:thức (chùi)
thức𥅞:thức đêm
thức䛊:học thức, nhận thức
thức识:học thức, nhận thức
thức識:học thức, nhận thức
thức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thức Tìm thêm nội dung cho: thức