Từ: phiếu bác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phiếu bác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phiếubác

phiếu bác
Dùng ngôn ngữ, văn tự công kích, chỉ trích.Đâm chết, đánh chết.
◇Tư Mã Quang 光:
Bình thừa mã tức nhập tặc quân trung, tòng giả bất đắc nhập, giai kiến phiếu bác, Tín độc thoát quy
中, , 剝, 歸 (Tốc thủy kí văn 聞, Quyển thập nhất) Bình cưỡi ngựa xông vào giữa quân giặc, những người theo không vào được, đều bị giết chết, chỉ một mình Tín thoát khỏi trở về.Tước trừ, trừ bỏ.Sao chép giữ lấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: phiếu

phiếu:phiếu (đi chơi gái)
phiếu:phiếu (đánh, rụng): phiếu mai (mai rụng)
phiếu:phiếu bạch (giãi cho trắng)
phiếu:phiếu miễu (xa mờ)
phiếu:phiếu miễu (xa mờ)
phiếu:phiếu (gia súc mập): trưởng phiếu (lên cân)
phiếu:phiếu (gia súc mập): trưởng phiếu (lên cân)
phiếu:phiếu (trang hoành tranh sách)
phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
phiếu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: bác

bác:chú bác
bác:bác đoạt (tước đoạt)
bác:chú bác
bác:bác học; bác ái
bác:bác đấu (vật lộn)
bác:đại bác
bác:đại bác
bác:đại bác
bác:thượng bác (cánh tay khúc trên)
bác:bác (chuông lớn đời cổ)
bác:bác (chuông lớn đời cổ)
bác:bác bỏ; phản bác
bác:bác bỏ; phản bác
phiếu bác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phiếu bác Tìm thêm nội dung cho: phiếu bác