Từ: 密令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 密令:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 密 • 令

Nghĩa của 密令 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìlìng] 1. mật lệnh。秘密命令、指令。
2. ra mật lệnh。秘密下达的命令、指令。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất密:mất mát
mật密:bí mật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh令:lanh lảnh
liệng令:liệng đi (ném đi)
loanh令:loanh quanh
lành令:tốt lành
lênh令:lênh đênh
lình令:thình lình
lệnh令:ra lệnh
lịnh令:lịnh (âm khác của lệnh)
密令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 密令 Tìm thêm nội dung cho: 密令