Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 密令 trong tiếng Trung hiện đại:
[mìlìng] 1. mật lệnh。秘密命令、指令。
2. ra mật lệnh。秘密下达的命令、指令。
2. ra mật lệnh。秘密下达的命令、指令。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 密
| mất | 密: | mất mát |
| mật | 密: | bí mật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 令
| lanh | 令: | lanh lảnh |
| liệng | 令: | liệng đi (ném đi) |
| loanh | 令: | loanh quanh |
| lành | 令: | tốt lành |
| lênh | 令: | lênh đênh |
| lình | 令: | thình lình |
| lệnh | 令: | ra lệnh |
| lịnh | 令: | lịnh (âm khác của lệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 密令 Tìm thêm nội dung cho: 密令
