Từ: 密司脱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 密司脱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 密 • 司 • 脱

Nghĩa của 密司脱 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìsītuō] tiên sinh; ông; ngài。先生(多见于早期翻译作品)。
密司脱王(王先生)。(英mister)
Vương tiên sinh; ông Vương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất密:mất mát
mật密:bí mật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 司

ti司:công ti
tơ司:trai tơ
tư司:tư đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát脱:thoát khỏi
thoạt脱:thoạt tiên
thoắt脱:thoăn thoắt
xoát脱:xuýt xoát
xoắt脱: 
密司脱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 密司脱 Tìm thêm nội dung cho: 密司脱