Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 寓居 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùjū] ngụ cư; cư trú; ở nhờ; ở đậu; trú ngụ。居住(多指不是本地人)。
他晚年寓居上海。
những năm cuối đời ông ấy sống ở Thượng Hải.
他晚年寓居上海。
những năm cuối đời ông ấy sống ở Thượng Hải.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寓
| ngụ | 寓: | ngụ ý, trú ngụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |

Tìm hình ảnh cho: 寓居 Tìm thêm nội dung cho: 寓居
