Từ: 寓居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寓居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寓居 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùjū] ngụ cư; cư trú; ở nhờ; ở đậu; trú ngụ。居住(多指不是本地人)。
他晚年寓居上海。
những năm cuối đời ông ấy sống ở Thượng Hải.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寓

ngụ:ngụ ý, trú ngụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
寓居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寓居 Tìm thêm nội dung cho: 寓居