Từ: 挺立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挺立:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挺 • 立

Nghĩa của 挺立 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐnglì] đứng thẳng; dựng đứng; đứng sừng sững。直立。
几棵老松树挺立在山坡上。
mấy cây thông già mọc thẳng tắp trên sườn núi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挺

đĩnh挺:đĩnh đạc
đễnh挺: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập立:tự lập, độc lập
lớp立:tầng lớp
lụp立:lụp xụp
sầm立:mưa sầm sập; tối sầm
sập立:sập xuống
sụp立:sụp xuống
xập立: 
挺立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挺立 Tìm thêm nội dung cho: 挺立