Từ: 群起 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群起:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 群起 trong tiếng Trung hiện đại:

[qúnqǐ] cùng; đều (làm việc gì đó)。很多人一同起来(进行活动)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự
群起 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 群起 Tìm thêm nội dung cho: 群起