Từ: lâu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 21 kết quả cho từ lâu:
Pinyin: lou2;
Việt bính: lau4;
娄 lâu, lũ, lu
Nghĩa Trung Việt của từ 娄
Cũng như chữ 婁.Giản thể của chữ 婁.lâu, như "lâu (chuyện rắc rối)" (gdhn)
lu, như "lu (buộc trâu, tên họ)" (gdhn)
lủ, như "lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ)" (gdhn)
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
Nghĩa của 娄 trong tiếng Trung hiện đại:
[lóu]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: LÂU
1. yếu; đuối sức; yếu đuối (sức khoẻ)。(身体)虚弱。
他动不动就病, 身子骨儿可娄啦。
anh ấy hở ra thì bị bệnh, gân cốt rã rời hết.
2. chín nẫu; thối rữa (hoa quả)。(某些瓜类)过熟而变质。
娄瓜。
dưa thối.
西瓜娄了保换。
dưa hấu chín nẫu giữ không được.
3. sao Lâu (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
4. họ Lâu。(Lóu)姓。
Từ ghép:
娄子
Tự hình:

Pinyin: lou2;
Việt bính: lau4
1. [婁羅] lâu la;
婁 lâu, lũ, lu
Nghĩa Trung Việt của từ 婁
(Tính) Không, trống.(Danh) Sao Lâu, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
(Danh) Họ Lâu.Một âm là lũ.
(Phó) Thường, nhiều lần.
◇Hán Thư 漢書: Triều đình đa sự, lũ cử hiền lương văn học chi sĩ 朝廷多事, 婁舉賢良文學之士 (Nghiêm Trợ truyện 嚴助傳) Triều đình nhiều việc, thường đề cử kẻ sĩ tài giỏi về văn học.Một âm là lu.
(Động) Kéo, vén.
lâu, như "lâu (chuyện rắc rối)" (vhn)
sau, như "trước sau, sau cùng, sau này" (btcn)
lu, như "lu (buộc trâu, tên họ)" (gdhn)
lủ, như "lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ)" (gdhn)
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
Chữ gần giống với 婁:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Dị thể chữ 婁
娄,
Tự hình:

Pinyin: lou5, lou2;
Việt bính: lau1 lau4;
喽 lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 喽
Giản thể của chữ 嘍.lâu, như "lâu la" (gdhn)
Nghĩa của 喽 trong tiếng Trung hiện đại:
[lóu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: LÂU
lâu la。旧时称强盗头目的部下, 现多比喻追随恶人的人。 也作喽罗。
Từ phồn thể: (嘍)
[·lou]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LÂU
助
1. dùng như "了"①có dự kiến sẵn hoặc giả thiết。用法如"了①",用于预期的或假设的动作。
吃喽饭就走。
ăn cơm xong thì đi ngay.
他要知道喽一定很高兴。
nếu anh ấy biết được, nhất định sẽ rất vui.
2. (dùng như "了"②có ý nhắc nhở) rồi; thì。用法如"了②",带有提醒注意的语气。
起来喽。
dậy đi thôi.
水开喽。
nước sôi rồi.
Chữ gần giống với 喽:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Pinyin: lou3, lou1, lou2;
Việt bính: lau1 lau2 lau4 lau5;
搂 lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 搂
Giản thể của chữ 摟.lâu, như "lâu (cào gọn lại): lâu sài (vơ củi)" (gdhn)
lùa, như "lùa vào" (gdhn)
tẩu, như "tẩu (khích lệ phấn chấn)" (gdhn)
Nghĩa của 搂 trong tiếng Trung hiện đại:
[lōu]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: LÂU
1. vơ; quơ; gom。 用手或工具把东西聚集到自己面前。
搂柴火。
đi ôm củi.
搂点儿干草烧。
đi vơ ít cỏ khô để đun.
2. vén lên。用手拢着提起来(指衣服)。
搂起袖子。
vén tay áo lên.
他搂着衣裳, 迈着大步向前走。
anh ấy vén áo, sải chân đi về phía trước.
3. vơ vét。搜刮(财物); 尽力赚(钱)。
搂钱。
vơ vét tiền bạc.
4. kéo; giật lại。向自己的方向拨;扳。
搂扳机。
bóp cò súng.
5. tính toán; đối chiếu。核算。
搂算。
hạch toán.
把账搂一搂。
tính toán sổ sách một chút.
Từ ghép:
搂头 ; 搂头盖脸
Từ phồn thể: (摟)
[lǒu]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: LÂU
1. ôm。搂抱。
妈妈把孩子搂在怀里。
mẹ ôm con vào lòng.
量
2. ôm。量词。
两搂粗的大树。
cây to hai ôm.
Từ ghép:
搂抱
Chữ gần giống với 搂:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Dị thể chữ 搂
摟,
Tự hình:

U+7F15, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;
缕 lũ, lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 缕
Giản thể của chữ 縷.lú, như "lú lẫn" (gdhn)
lũ, như "lũ (sợi tơ nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 缕 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǚ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: LŨ
1. sợi; dây。线。
千丝万缕。
trăm mối chằng chịt.
不绝如缕。
như tơ không đứt.
2. từng điều một。一条一条,详详细细。
缕述。
thuật lại từng điều một.
条分缕析。
phân tích từng điều một.
量
3. sợi; cọng。用于细的东西。
一缕麻。
một sợi dây đay.
一缕头发。
một cọng tóc.
一缕炊烟。
một làn khói bếp.
Từ ghép:
缕陈 ; 缕缕 ; 缕述 ; 缕析
Dị thể chữ 缕
縷,
Tự hình:

Pinyin: lou2, liu3;
Việt bính: lau4;
蒌 lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 蒌
Giản thể của chữ 蔞.lâu, như "lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)" (gdhn)
rau, như "rau cỏ" (gdhn)
Nghĩa của 蒌 trong tiếng Trung hiện đại:
[lóu]
Bộ: 女- Nữ
Số nét: 12
Hán Việt:
ngải。蒌蒿,又称"白蒿"。多年生草本植物,多年水滨,高四五尺蒌,蒌草也。
Chữ gần giống với 蒌:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Dị thể chữ 蒌
蔞,
Tự hình:

Pinyin: lou2;
Việt bính: lau4;
楼 lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 楼
Giản thể của chữ 樓.lâu, như "tửu lâu; thanh lâu; lâu đài" (gdhn)
Nghĩa của 楼 trong tiếng Trung hiện đại:
[lóu]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: LÂU
1. lầu; gác; nhà lầu。楼房。
一座楼。
một ngôi nhà lầu.
大楼。
nhà lầu lớn.
高楼大厦。
nhà cao cửa rộng.
2. tầng (của nhà nhiều tầng)。楼房的一层。
一楼(平地的一层)。
tầng trệt.
一口气爬上十楼。
một mạch lên đến tận tầng mười.
3. lầu。房屋或其他建筑物上加盖的一层房子。
城楼。
lầu trên thành.
箭楼。
lầu bắn cung.
4. tiệm; quán; nhà。用于某些店铺的名称。
茶楼。
quán trà.
酒楼。
quán rượu.
银楼。
tiệm vàng.
5. họ Lâu。(Lóu)姓。
Từ ghép:
楼板 ; 楼层 ; 楼道 ; 楼房 ; 楼阁 ; 楼台 ; 楼梯
Chữ gần giống với 楼:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Pinyin: lou5, lou2;
Việt bính: lau1 lau4;
嘍 lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 嘍
(Trợ) Dùng cuối câu: rồi, đã, v.v.§ Dùng như liễu 了.
◎Như: hạ vũ lâu 下雨嘍 trời mưa rồi.
(Danh) Lâu la 嘍羅 quân thủ hạ của giặc cướp.
§ Cũng viết là 嘍囉.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na tam cá hảo hán tụ tập trước thất bát bách tiểu lâu la đả gia kiếp xá 那三個好漢聚集著七八百小嘍囉打家劫舍 (Đệ thập nhất hồi) Ba hảo hán đó tụ tập bảy tám trăm lâu la đi phá nhà cướp xóm.
làu, như "làu bàu; làu làu" (vhn)
lâu, như "lâu la" (btcn)
Chữ gần giống với 嘍:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Tự hình:

Pinyin: lou3, lou1, lou2;
Việt bính: lau1 lau2 lau4 lau5;
摟 lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 摟
(Động) Lôi kéo, tu tập.◇Mạnh Tử 孟子: Ngũ Bá giả, lâu chư hầu dĩ phạt chư hầu giả dã 五霸者, 摟諸侯以伐諸侯者也 (Cáo tử hạ 告子下) Ngũ Bá chính là kẻ tu tập các nước chư hầu để đánh lại các nước chư hầu đó vậy.
(Động) Gom, quơ lấy.
◎Như: lâu sài hỏa 摟柴火 gom củi đóm.
(Động) Xắn, xách.
◎Như: lâu khởi tụ tử 摟起袖子 xắn tay áo.
(Động) Vơ vét, bòn rút.
◎Như: lâu tiền 摟錢 vơ vét tiền.
(Động) Bao gồm, nắm giữ.
◎Như: lâu lãm 摟攬 nắm giữ hết.
(Động) Ôm ấp.
◎Như: lâu trụ 摟住 ôm chặt lấy.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lã Bố hồi thân lâu bão Điêu Thuyền, dụng hảo ngôn an ủy 呂布回身摟抱貂蟬, 用好言安慰 (Đệ bát hồi) Lã Bố quay mình ôm lấy Điêu Thuyền, lấy lời dỗ dành an ủi.
lùa, như "lùa vào" (vhn)
lâu, như "lâu (cào gọn lại): lâu sài (vơ củi)" (btcn)
Chữ gần giống với 摟:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Dị thể chữ 摟
搂,
Tự hình:

Pinyin: lu:3, lou2, lãœ3;
Việt bính: lau4;
漊 lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 漊
(Danh) Tên sông, Lâu thủy 漊水 sông ở tỉnh Hồ Nam (Trung Quốc).sâu, như "nước sâu" (vhn)
lũ, như "lũ lụt" (gdhn)
Chữ gần giống với 漊:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 漊
溇,
Tự hình:

Pinyin: lou2, liu3, ju4, lu:3;
Việt bính: lau4;
蔞 lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 蔞
(Danh) Cỏ lâu, mầm ăn được.(Danh) Lâu hao 蔞蒿 loại cỏ sống nhiều năm, hoa có màu hơi vàng, cọng ăn được, cả cây dùng làm thuốc.
(Danh) Lâu nga 蔞鵝 chim thuộc họ nhạn.
(Danh) Lâu diệp 蔞葉 tên khác của củ tương 蒟醬.
rau, như "rau cỏ" (vhn)
giàu, như "giàu có, giàu sụ" (btcn)
lâu, như "lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)" (btcn)
trầu, như "ăn trầu" (btcn)
Chữ gần giống với 蔞:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蔞
蒌,
Tự hình:

Pinyin: lou2, lu:2;
Việt bính: lau4
1. [歌樓] ca lâu 2. [高樓] cao lâu 3. [鐘樓] chung lâu 4. [青樓] thanh lâu;
樓 lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 樓
(Danh) Nhà lầu (hai tầng trở lên).◎Như: cao lâu đại hạ 高樓大廈 lầu cao nhà lớn.
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Đăng tư lâu dã, tắc hữu tâm khoáng thần di, sủng nhục giai vong, bả tửu lâm phong, kì hỉ dương dương giả hĩ 登斯樓也, 則有心曠神怡, 寵辱皆忘, 把酒臨風, 其喜洋洋者矣 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Lên lầu này, thì trong lòng khoan khoái, tinh thần vui vẻ, sủng nhục đều quên hết, cầm chén rượu hứng gió, thích thú biết bao.
(Danh) Tầng (của nhà lầu).
◎Như: địa hạ lâu 地下樓 tầng dưới mặt đất, đệ ngũ lâu 第五樓 tầng thứ năm.
(Danh) Phòng làm việc trong nhà lầu.
◎Như: luật sư lâu 律師樓 phòng luật sư.
(Danh) Họ Lâu.
lầu, như "lầu đài" (vhn)
lâu, như "tửu lâu; thanh lâu; lâu đài" (btcn)
Chữ gần giống với 樓:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Tự hình:

Pinyin: lou3;
Việt bính: lau5;
篓 lâu, lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 篓
Giản thể của chữ 簍.lâu, như "lâu tử (sọt, giỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 篓 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǒu]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: LŨ, LÂU
cái sọt; sọt; gùi。篓子。
竹篓。
sọt đan bằng trúc.
背篓。
gùi đeo sau lưng.
字纸篓儿。
sọt đựng giấy vụn.
Từ ghép:
篓子
Chữ gần giống với 篓:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Tự hình:

Pinyin: lou2, bang3;
Việt bính: lau4;
蝼 lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 蝼
Giản thể của chữ 螻.lâu, như "lâu quắc (con ếch)" (gdhn)
sâu, như "sâu bọ" (gdhn)
Nghĩa của 蝼 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 蝼:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Tự hình:

Pinyin: lou3, lu:3, ju4;
Việt bính: lau5;
簍 lâu, lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 簍
(Danh) Sọt, giỏ có lỗ, bện bằng tre hoặc cành kinh 荊.◎Như: tự chỉ lâu 字紙簍 sọt rác để vứt giấy (đã viết chữ rồi).
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho đồ vật đựng trong sọt.
◎Như: nhất lâu hương tiêu 一簍香蕉 một sọt chuối.
lâu, như "lâu tử (sọt, giỏ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 簍:
䈸, 䈹, 䈺, 䈻, 䈼, 䈽, 䈾, 䈿, 䉀, 䉁, 䉂, 䉃, 䉄, 䉅, 䉆, 篲, 篸, 篼, 篾, 簀, 簁, 簃, 簆, 簇, 簈, 簋, 簌, 簍, 簏, 簒, 簓, 簔, 簖, 簗, 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,Dị thể chữ 簍
篓,
Tự hình:

U+7E37, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: lau5 leoi5;
縷 lũ, lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 縷
(Danh) Sợi, sợi gai.◇Tô Thức 蘇軾: Dư âm niệu niệu, bất tuyệt như lũ 餘音嫋嫋, 不絕如縷 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Dư âm dìu dặt, như sợi tơ không dứt.
(Danh) Hàng thêu.
◇Đỗ Thu Nương 杜秋娘: Khuyến quân mạc tích kim lũ y, Khuyến quân tích thủ thiếu niên thì 勸君莫惜金縷衣, 勸君惜取少年時 (Kim lũ y 金縷衣) Khuyên bạn đừng nên tiếc cái áo thêu tơ vàng, Khuyên bạn hãy tiếc lấy tuổi trẻ.
(Danh) Lượng từ: cuộn, mớ, làn, mối.
◎Như: nhất lũ đầu phát 一縷頭髮 một mớ tóc, nhất lũ xuy yên 一縷炊煙 một sợi khói bếp, nhất lũ hương 一縷香 một làn hương.
(Phó) Cặn kẽ, tỉ mỉ.
◎Như: lũ tích 縷析 phân tích tỉ mỉ, lũ thuật 縷述 thuật lại cặn kẽ.Một âm là lâu.
(Tính)
◎Như: lam lâu 藍縷 rách rưới, bẩn thỉu.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là lũ cả.
lụa, như "lụa là" (vhn)
lũ, như "lũ (sợi tơ nhỏ)" (btcn)
lú, như "lú lẫn" (gdhn)
Chữ gần giống với 縷:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Dị thể chữ 縷
缕,
Tự hình:

Pinyin: lou2;
Việt bính: lau4;
螻 lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 螻
(Danh) Lâu cô 螻蛄 dế nhũi, một thứ côn trùng ở lỗ làm hại lúa và nho.(Danh) Lâu quắc 螻蟈 một tên khác của con ếch, con chẫu.
sâu, như "sâu bọ" (vhn)
lâu, như "lâu (con ếch)" (btcn)
Chữ gần giống với 螻:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Dị thể chữ 螻
蝼,
Tự hình:

Pinyin: lou2;
Việt bính: lau4;
髅 lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 髅
Giản thể của chữ 髏.lâu, như "đầu lâu" (vhn)
Nghĩa của 髅 trong tiếng Trung hiện đại:
[lóu]
Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 19
Hán Việt: LÂU
đầu lâu。髑髅:死人的头骨,骷髅。
Dị thể chữ 髅
髏,
Tự hình:

Pinyin: lou2;
Việt bính: lau4;
髏 lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 髏
(Danh) Độc lâu 髑髏: xem độc 髑.lâu, như "đầu lâu" (gdhn)
Dị thể chữ 髏
髅,
Tự hình:

Dịch lâu sang tiếng Trung hiện đại:
经久 《经过很长的时间。》阔 《(面积)宽; 宽广。》xa nhau đã lâu.
阔别。 老 《长久。》
anh Trương chắc là dạo này bận lắm, lâu rồi không gặp.
老张近来很忙吧, 老没见他了。 绵长 《延续很长。》
且 《表示经久。》
许久; 好久; 久; 半天; 淹; 悠 《很久; 许久。》
tôi đợi nó ở đây đã lâu.
我站在这儿等他好久了。
lâu rồi anh ấy không đến
他许久没来了。
mọi người bàn bạc hồi lâu, mới nghĩ ra được cách giải quyết.
大家商量了许久, 才想出个办法来。 有会子 《表示时间已经不短。也说有会儿。》
anh ấy đã đi lâu rồi !
他出去可有会子啦!
髅骨 《死人的头骨, 骷髅。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lâu
| lâu | 𥹰: | lâu dài |
| lâu | 𱍿: | dài lâu |
| lâu | 偻: | lâu (bệnh cam trẻ con); lâu la |
| lâu | 僂: | lâu (bệnh cam trẻ con) |
| lâu | 剅: | lâu khẩu (cửa sông) |
| lâu | 𫦉: | lâu khẩu (cửa sông) |
| lâu | 𠞭: | lâu khẩu (cửa sông) |
| lâu | 喽: | lâu la |
| lâu | 嘍: | lâu la |
| lâu | 娄: | lâu (chuyện rắc rối) |
| lâu | 婁: | lâu (chuyện rắc rối) |
| lâu | 搂: | lâu (cào gọn lại): lâu sài (vơ củi) |
| lâu | 摟: | lâu (cào gọn lại): lâu sài (vơ củi) |
| lâu | 楼: | tửu lâu; thanh lâu; lâu đài |
| lâu | 樓: | tửu lâu; thanh lâu; lâu đài |
| lâu | 漏: | thùng lâu nước |
| lâu | 瘘: | lâu (ngòi mụn độc) |
| lâu | 瘻: | lâu (ngòi mụn độc) |
| lâu | 瘺: | lâu (ngòi mụn độc) |
| lâu | 䁖: | lâu (xem, ròm) |
| lâu | 瞜: | lâu (xem, ròm) |
| lâu | 篓: | lâu tử (sọt, giỏ) |
| lâu | 簍: | lâu tử (sọt, giỏ) |
| lâu | 耧: | lâu (cái bừa) |
| lâu | 耬: | lâu (cái bừa) |
| lâu | 舊: | lâu (cỏ lâu, mầm ăn được) |
| lâu | 蒌: | lâu (cỏ lâu, mầm ăn được) |
| lâu | 蔞: | lâu (cỏ lâu, mầm ăn được) |
| lâu | 蝼: | lâu quắc (con ếch) |
| lâu | 螻: | lâu (con ếch) |
| lâu | 髅: | đầu lâu |
| lâu | 髏: | đầu lâu |
Gới ý 15 câu đối có chữ lâu:
Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu
Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu
Tài cao Anh Vũ phú,Xuân nhập Phượng hoàng lâu
Tài cao phú Anh Vũ,Xuân vào lầu Phượng hoàng
Quỳnh lâu nguyệt hạo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan
Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hoa hương rượu tựa lan

Tìm hình ảnh cho: lâu Tìm thêm nội dung cho: lâu
