Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: của giời ôi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ của giời ôi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: củagiờiôi

Dịch của giời ôi sang tiếng Trung hiện đại:


横财 《意外获得的财富, 多指以不法的手段取得。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: của

của𧵑:của nó; của cải; của nợ; hoài của
của𧶮:của nó; của cải; của nợ; hoài của
của󰕢:của nó; của cải; của nợ; hoài của

Nghĩa chữ nôm của chữ: giời

giời𡗶:giời đất; giở giời
giời󰄢: 
giời󰅴: 
giời:sáng giời
giời𤈪:sáng giời
giời𤋽:sáng giời
giời𧋹:con giời
giời𧍊:con giời

Nghĩa chữ nôm của chữ: ôi

ôi:ôi thôi
ôi:hỡi ôi
ôi:ôi (nấu nhỏ lửa): ôi ngưu nhục (thịt bò hầm)
ôi:than ôi!; thịt ôi
của giời ôi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: của giời ôi Tìm thêm nội dung cho: của giời ôi