Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quai:
Pinyin: guai1;
Việt bính: gwaai1
1. [乖異] quai dị 2. [乖張] quai trương 3. [乖巧] quai xảo;
乖 quai
Nghĩa Trung Việt của từ 乖
(Động) Trái, ngược, không hòa với nhau.◎Như: quai lệ 乖戾 ngang trái.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Giản quý lâm tàm túc nguyện quai 澗愧林慚夙願乖 (Đề Đông Sơn tự 題東山寺) Hổ thẹn với suối rừng vi đã trái lời nguyền cũ.
(Động) Chia li.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Loan phượng cửu quai, viên tại kim tịch 鸞鳳久乖, 圓在今夕 (Phượng Dương sĩ nhân 鳳陽士人) Loan phượng chia biệt đã lâu, đêm nay xum vầy.
(Tính) Gàn dở, quái gở.
◎Như: quai tích 乖僻 gàn dở, quai lệ 乖戾 quái gở.
(Tính) Ngoan, ngoan ngoãn.
◎Như: giá cá hài tử chân quai 這個孩子真乖 em bé này ngoan thật.
(Tính) Láu lỉnh, linh lợi.
◎Như: quai xảo 乖巧 khôn khéo, quai giác 乖覺 nhanh trí.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Mạc đạo tha ngãi nhược, ý niệm quai tuyệt dã 莫道他騃若, 意念乖絕也 (Thanh Nga 青娥) Đừng bảo nó khờ khạo, coi bộ nó láu lỉnh lắm đấy.
quai, như "quai nón" (vhn)
quay, như "quay lại" (btcn)
Nghĩa của 乖 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāi]Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 8
Hán Việt: QUAI
1. ngoan; ngoan ngoãn; biết nghe lời; không quấy。(小孩儿)不闹;听话。
小宝很乖,阿姨都喜欢他。
tiểu Bảo rất ngoan, các dì đều rất thích nó.
这个孩子真乖。
đứa bé này ngoan quá.
2. nhanh; lanh lợi; lém lỉnh; khôn; liến thoắng。伶俐;机警。
这孩子嘴乖。
đứa bé này rất lém lỉnh.
上了一次当,他也学得乖多了。
bị mắc mưu một lần giờ đây nó khôn ra rất nhiều.
3. làm trái; trái lại。违反;背离。
乖背
làm trái; trái lại
4. không bình thường; bất thường; ương bướng; gàn dở; dở hơi (tính tình, hành vi)。(性情、行为)不正常。
乖戾
không hợp nhau.
乖谬
quái đản; không bình thường
Từ ghép:
乖舛 ; 乖乖 ; 乖蹇 ; 乖觉 ; 乖刺 ; 乖戾 ; 乖谬 ; 乖僻 ; 乖巧 ; 乖违 ; 乖张
Số nét: 8
Hán Việt: QUAI
1. ngoan; ngoan ngoãn; biết nghe lời; không quấy。(小孩儿)不闹;听话。
小宝很乖,阿姨都喜欢他。
tiểu Bảo rất ngoan, các dì đều rất thích nó.
这个孩子真乖。
đứa bé này ngoan quá.
2. nhanh; lanh lợi; lém lỉnh; khôn; liến thoắng。伶俐;机警。
这孩子嘴乖。
đứa bé này rất lém lỉnh.
上了一次当,他也学得乖多了。
bị mắc mưu một lần giờ đây nó khôn ra rất nhiều.
3. làm trái; trái lại。违反;背离。
乖背
làm trái; trái lại
4. không bình thường; bất thường; ương bướng; gàn dở; dở hơi (tính tình, hành vi)。(性情、行为)不正常。
乖戾
không hợp nhau.
乖谬
quái đản; không bình thường
Từ ghép:
乖舛 ; 乖乖 ; 乖蹇 ; 乖觉 ; 乖刺 ; 乖戾 ; 乖谬 ; 乖僻 ; 乖巧 ; 乖违 ; 乖张
Chữ gần giống với 乖:
乖,Tự hình:

Dịch quai sang tiếng Trung hiện đại:
把手 《门窗等的拉手或器物上手拿的地方。》把; 把儿 《器具上便于用手拿的部分。》把子 《器具上便于用手拿的部分。》
背带 《背背包、枪等用的布带子。》
拉手 《安装在门窗或 抽屉等上面便于用手开关的木条或金属物等。》
袢; 袢儿 《形状或功用像襻的东西。》
quai giầy.
鞋袢儿。
quai làn.
篮子袢儿。
襻; 襻儿 《形状或功用像襟的东西。》
quai giầy.
鞋襻儿。
quai làn.
篮子襻儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: quai
| quai | 乖: | quai nón |
| quai | 掛: | quai nón |
| quai | 𬗜: | quai nón |

Tìm hình ảnh cho: quai Tìm thêm nội dung cho: quai
