Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quai:

乖 quai

Đây là các chữ cấu thành từ này: quai

quai [quai]

U+4E56, tổng 8 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: guai1;
Việt bính: gwaai1
1. [乖異] quai dị 2. [乖張] quai trương 3. [乖巧] quai xảo;

quai

Nghĩa Trung Việt của từ 乖

(Động) Trái, ngược, không hòa với nhau.
◎Như: quai lệ
ngang trái.
◇Nguyễn Trãi : Giản quý lâm tàm túc nguyện quai (Đề Đông Sơn tự ) Hổ thẹn với suối rừng vi đã trái lời nguyền cũ.

(Động)
Chia li.
◇Liêu trai chí dị : Loan phượng cửu quai, viên tại kim tịch , (Phượng Dương sĩ nhân ) Loan phượng chia biệt đã lâu, đêm nay xum vầy.

(Tính)
Gàn dở, quái gở.
◎Như: quai tích gàn dở, quai lệ quái gở.

(Tính)
Ngoan, ngoan ngoãn.
◎Như: giá cá hài tử chân quai em bé này ngoan thật.

(Tính)
Láu lỉnh, linh lợi.
◎Như: quai xảo khôn khéo, quai giác nhanh trí.
◇Liêu trai chí dị : Mạc đạo tha ngãi nhược, ý niệm quai tuyệt dã , (Thanh Nga ) Đừng bảo nó khờ khạo, coi bộ nó láu lỉnh lắm đấy.

quai, như "quai nón" (vhn)
quay, như "quay lại" (btcn)

Nghĩa của 乖 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāi]Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 8
Hán Việt: QUAI
1. ngoan; ngoan ngoãn; biết nghe lời; không quấy。(小孩儿)不闹;听话。
小宝很乖,阿姨都喜欢他。
tiểu Bảo rất ngoan, các dì đều rất thích nó.
这个孩子真乖。
đứa bé này ngoan quá.
2. nhanh; lanh lợi; lém lỉnh; khôn; liến thoắng。伶俐;机警。
这孩子嘴乖。
đứa bé này rất lém lỉnh.
上了一次当,他也学得乖多了。
bị mắc mưu một lần giờ đây nó khôn ra rất nhiều.
3. làm trái; trái lại。违反;背离。
乖背
làm trái; trái lại
4. không bình thường; bất thường; ương bướng; gàn dở; dở hơi (tính tình, hành vi)。(性情、行为)不正常。
乖戾
không hợp nhau.
乖谬
quái đản; không bình thường
Từ ghép:
乖舛 ; 乖乖 ; 乖蹇 ; 乖觉 ; 乖刺 ; 乖戾 ; 乖谬 ; 乖僻 ; 乖巧 ; 乖违 ; 乖张

Chữ gần giống với 乖:

,

Chữ gần giống 乖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 乖 Tự hình chữ 乖 Tự hình chữ 乖 Tự hình chữ 乖

Dịch quai sang tiếng Trung hiện đại:

把手 《门窗等的拉手或器物上手拿的地方。》把; 把儿 《器具上便于用手拿的部分。》
把子 《器具上便于用手拿的部分。》
背带 《背背包、枪等用的布带子。》
拉手 《安装在门窗或 抽屉等上面便于用手开关的木条或金属物等。》
袢; 袢儿 《形状或功用像襻的东西。》
quai giầy.
鞋袢儿。
quai làn.
篮子袢儿。
襻; 襻儿 《形状或功用像襟的东西。》
quai giầy.
鞋襻儿。
quai làn.
篮子襻儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: quai

quai:quai nón
quai:quai nón
quai𬗜:quai nón
quai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quai Tìm thêm nội dung cho: quai