Từ: dưỡng mẫu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dưỡng mẫu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dưỡngmẫu

Dịch dưỡng mẫu sang tiếng Trung hiện đại:


养母。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dưỡng

dưỡng:dưỡng hoá (khí óc-xi)
dưỡng:tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)
dưỡng:tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)
dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: mẫu

mẫu:mẫu mực
mẫu:mẫu giáo
mẫu:ngón mấu (ngón tay (chân) cái)
mẫu:tình mẫu tử
mẫu:cây mẫu đơn
mẫu𤙩:mẫu (giống đực)
mẫu:mẫu ruộng
mẫu:mẫu ruộng

Gới ý 15 câu đối có chữ dưỡng:

Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

dưỡng mẫu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dưỡng mẫu Tìm thêm nội dung cho: dưỡng mẫu