Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dưỡng mẫu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dưỡng mẫu:
Dịch dưỡng mẫu sang tiếng Trung hiện đại:
古养母。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dưỡng
| dưỡng | 氧: | dưỡng hoá (khí óc-xi) |
| dưỡng | 痒: | tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ) |
| dưỡng | 癢: | tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ) |
| dưỡng | 养: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |
| dưỡng | 養: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mẫu
| mẫu | 卯: | mẫu mực |
| mẫu | 姆: | mẫu giáo |
| mẫu | 拇: | ngón mấu (ngón tay (chân) cái) |
| mẫu | 母: | tình mẫu tử |
| mẫu | 牡: | cây mẫu đơn |
| mẫu | 𤙩: | mẫu (giống đực) |
| mẫu | 亩: | mẫu ruộng |
| mẫu | 畝: | mẫu ruộng |
Gới ý 15 câu đối có chữ dưỡng:

Tìm hình ảnh cho: dưỡng mẫu Tìm thêm nội dung cho: dưỡng mẫu
