Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 邨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邨, chiết tự chữ THÔN, XÓM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邨:
邨
Chiết tự chữ 邨
Chiết tự chữ thôn, xóm bao gồm chữ 屯 邑 hoặc 屯 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 邨 cấu thành từ 2 chữ: 屯, 邑 |
2. 邨 cấu thành từ 2 chữ: 屯, 阝 |
Pinyin: cun1;
Việt bính: cyun1;
邨 thôn
Nghĩa Trung Việt của từ 邨
Nguyên là chữ thôn 村.thôn, như "thôn xóm, thông trang" (gdhn)
xóm, như "thôn xóm, làng xóm" (gdhn)
Dị thể chữ 邨
村,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邨
| thôn | 邨: | thôn xóm, thông trang |
| xóm | 邨: | thôn xóm, làng xóm |

Tìm hình ảnh cho: 邨 Tìm thêm nội dung cho: 邨
