Chữ 邨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邨, chiết tự chữ THÔN, XÓM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邨:

邨 thôn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 邨

Chiết tự chữ thôn, xóm bao gồm chữ 屯 邑 hoặc 屯 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邨 cấu thành từ 2 chữ: 屯, 邑
  • chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 邨 cấu thành từ 2 chữ: 屯, 阝
  • chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • phụ, ấp
  • thôn [thôn]

    U+90A8, tổng 6 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cun1;
    Việt bính: cyun1;

    thôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 邨

    Nguyên là chữ thôn .

    thôn, như "thôn xóm, thông trang" (gdhn)
    xóm, như "thôn xóm, làng xóm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 邨:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 邨

    ,

    Chữ gần giống 邨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邨 Tự hình chữ 邨 Tự hình chữ 邨 Tự hình chữ 邨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 邨

    thôn:thôn xóm, thông trang
    xóm:thôn xóm, làng xóm
    邨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邨 Tìm thêm nội dung cho: 邨