Cao su chống va đập cửa

Từ: 寡居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寡居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寡居 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎjū] ở goá。守寡。
寡居多年
ở goá nhiều năm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寡

goá:goá bụa
quả:quả phụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
寡居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寡居 Tìm thêm nội dung cho: 寡居