Từ: 对亲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对亲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìqīn] 1. kết thân; xây dựng hôn nhân; đính ước。男女双方建立婚姻关系。
2. hai gia đình gặp nhau (trước khi đi đến hôn nhân)。打算建立婚姻关系的男女双方或各自的家长会面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận
对亲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对亲 Tìm thêm nội dung cho: 对亲