Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 对亲 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìqīn] 1. kết thân; xây dựng hôn nhân; đính ước。男女双方建立婚姻关系。
2. hai gia đình gặp nhau (trước khi đi đến hôn nhân)。打算建立婚姻关系的男女双方或各自的家长会面。
2. hai gia đình gặp nhau (trước khi đi đến hôn nhân)。打算建立婚姻关系的男女双方或各自的家长会面。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲
| thân | 亲: | song thân (cha mẹ); thân cận |

Tìm hình ảnh cho: 对亲 Tìm thêm nội dung cho: 对亲
