Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 对口词 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìkǒucí] lời đối đáp (trong khúc nghệ)。曲艺的一种,由两个人对口朗诵唱词,结合动作表演,一般不用乐器伴奏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 对口词 Tìm thêm nội dung cho: 对口词
