Cao su chống va đập cửa
Từ: tiểu thuyết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiểu thuyết:
Nghĩa tiểu thuyết trong tiếng Việt:
["- Tác phẩm văn xuôi kể chuyện một cách mạch lạc và có nghệ thuật qua hư cấu của tác giả."]Dịch tiểu thuyết sang tiếng Trung hiện đại:
小说; 小说儿 《一种叙事性的文学体裁, 通过人物的塑造和情节、环境的描述来概括地表现社会生活的矛盾。一般分为长篇小说、中篇小说。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tiểu
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tiểu | ⺌: | tiểu (nhỏ), bộ tiểu |
| tiểu | 湫: | tiểu (chỗ đất thấp và hẹp) |
| tiểu | 篠: | tiểu (cây trúc nhỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuyết
| thuyết | 説: | thuyết khách, thuyết phục |
| thuyết | 说: | thuyết khách, thuyết phục |
Gới ý 15 câu đối có chữ tiểu:

Tìm hình ảnh cho: tiểu thuyết Tìm thêm nội dung cho: tiểu thuyết
