Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 牧畜 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùxù] chăn nuôi gia súc; chăn nuôi。畜牧。
当地居民大都以牧畜为生。
nhân dân trong vùng đa số sống bằng nghề chăn nuôi gia súc.
当地居民大都以牧畜为生。
nhân dân trong vùng đa số sống bằng nghề chăn nuôi gia súc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牧
| mặt | 牧: | mặt mày, bề mặt |
| mục | 牧: | mục súc, mục đồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 畜
| súc | 畜: | súc vật |
| sục | 畜: | sục sạo |

Tìm hình ảnh cho: 牧畜 Tìm thêm nội dung cho: 牧畜
