Cao su chống va đập cửa

Từ: lạp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 16 kết quả cho từ lạp:

垃 lạp拉 lạp啦 lạp笠 lạp粒 lạp腊 tịch, lạp摺 chiệp, lạp蜡 chá, lạp臈 lạp邋 lạp臘 lạp镴 lạp蠟 lạp, chá鑞 lạp

Đây là các chữ cấu thành từ này: lạp

lạp [lạp]

U+5783, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: la1, la5;
Việt bính: laap6;

lạp

Nghĩa Trung Việt của từ 垃

(Danh) Lạp sắc đồ dơ bẩn, rác rưởi, bụi bặm.
§ Cũng nói là lạp táp .

lắp, như "lắp lại" (vhn)
lấp, như "lấp đất" (btcn)
lớp, như "tầng lớp" (btcn)
rập, như "rập rình" (btcn)
lạp, như "lạp (rác rưởi): lạp ngập đôi (đống giác)" (gdhn)
lọp, như "lọp bọp" (gdhn)

Nghĩa của 垃 trong tiếng Trung hiện đại:

[lā]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: LẠP
rác。垃圾。
Từ ghép:
垃圾

Chữ gần giống với 垃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

Chữ gần giống 垃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 垃 Tự hình chữ 垃 Tự hình chữ 垃 Tự hình chữ 垃

lạp [lạp]

U+62C9, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: la1, la2, la3, la4;
Việt bính: laa1 laai1 laap6
1. [阿拉伯] a lạp bá 2. [阿拉法] a lạp pháp 3. [達蘭薩拉] đạt lan tát lạp 4. [巴拉圭] ba lạp khuê 5. [柏拉圖] bá lạp đồ 6. [希拉剋] hi lạp khắc 7. [拉夫桑賈尼] lạp phu tang cổ ni 8. [伊拉克] y lạp khắc;

lạp

Nghĩa Trung Việt của từ 拉

(Động) Bẻ gãy.
◇Sử Kí
: Sử lực sĩ Bành Sanh lạp sát Lỗ Hoàn Công 使 (Tề thế gia ) Sai lực sĩ Bành Sinh bẻ gãy giết Lỗ Hoàn Công.

(Động)
Vời, mời.
◎Như: lạp nhân tác bạn vời người làm bạn.

(Động)
Dẫn, dắt, lôi, kéo.
◎Như: lạp xa kéo xe, lạp thủ nắm tay.

(Động)
Kéo đàn, chơi đàn.
◎Như: lạp tiểu đề cầm kéo đàn violon, lạp hồ cầm kéo đàn nhị.

(Động)
Kéo dài.
◎Như: lạp trường cự li kéo dài khoảng cách.

(Động)
Móc nối, liên hệ.
◎Như: lạp giao tình làm quen, lạp quan hệ làm thân.

(Động)
Chào hàng, làm ăn buôn bán.
◎Như: lạp mãi mại chào hàng.

(Động)
Đi ngoài, bài tiết.
◎Như: lạp đỗ tử tháo dạ, lạp thỉ đi ngoài.

lấp, như "lấp đất lại" (vhn)
dập, như "dập dìu, dập dềnh; dồn dập" (btcn)
lắp, như "lắp tên" (btcn)
lạp, như "lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)" (btcn)
lớp, như "lớp lớp sóng dồi" (btcn)
lợp, như "lợp nhà" (btcn)
loạt, như "một loạt" (btcn)
rắp, như "rắp ranh; rắp mưu; răm rắp" (btcn)
rập, như "rập rình" (btcn)
sắp, như "sắp đặt, sắp sửa" (btcn)
sụp, như "sụp xuống" (btcn)
đập, như "đánh đập, đập lúa, đập phá" (gdhn)
giập, như "giập giờn" (gdhn)
láp, như "nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)" (gdhn)
lọp, như "lọp bọp" (gdhn)
ráp, như "ráp lại" (gdhn)
xập, như "xập xoè" (gdhn)
xệp, như "ngồi xệp xuống đất" (gdhn)

Nghĩa của 拉 trong tiếng Trung hiện đại:

[lā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: LẠP
1. lôi; kéo。用 力 使 朝 自己所在的方向或跟着自己移动。
拉锯。
giằng co.
拉纤。
kéo thuyền.
2. chở; chuyên chở; vận chuyển; gửi。用车载运。
套车去 拉肥料。
đóng xe đi chở phân.
平板车能 拉货、也能拉人。
toa trần có thể chở hàng, cũng có thể chở người.
3. đưa; hướng; chuyển; dẫn đường (thường dùng với đội ngũ)。 带领转移(多用于队伍)。
把二连 拉到河那边去。
đưa hai đại đội qua sông.
4. kéo; gảy; khảy (đàn)。牵引乐器的某一部分使乐器发出声音。
拉小提琴。
chơi đàn vi-ô-lông.
拉胡 琴。
kéo đàn nhị.
拉手风琴。
kéo ác-coóc-đê-ông.
5. kéo dài; dãn thưa; nối dài; gia hạn。 拖长; 使延长。
拉长 声音说话。
nói kéo dài tiếng.
快 跟上, 不要拉开距离。
nhanh lên cho kịp, không để kéo dài khoảng cách.

6. nuôi; nuôi nấng; dưỡng dục。抚养。
他母亲很不容易地 把他拉大。
mẹ anh ấy khó khăn lắm mới nuôi anh ấy khôn lớn.
7. giúp; giúp đỡ。帮助。
他有困难,咱们应该拉他一把。
anh ấy có khó khăn, chúng ta nên giúp anh ấy một tay.
8. liên luỵ; làm liên luỵ。牵累; 拉扯。
自己做的事, 为什么要拉上别人。
việc của mình làm, tại sao lại để liên luỵ đến người khác?
9. lôi kéo; chắp nối; hàn gắn。拉拢; 联络。
拉关系。
hàn gắn mối quan hệ.
拉交情。
chắp nối; hàn gắn.
10. tổ chức; cấu tạo; thiết lập (đội ngũ, đoàn thể)。组织 (队伍、团伙等)。
拉队伍。
tổ chức đội ngũ.
拉帮结伙。
kéo năm tụm bảy.
11. mời; chào。招揽。
拉买卖 (生意)。
chào hàng.

12. tán gẫu; chuyện phiếm。闲谈。
拉话。
chuyện phiếm.
拉家常。
nói chuyện gia đình.
13. bài tiết; đại tiện。排泄 (大便)。
拉屎。
đại tiện
拉肚子。
tiêu chảy
Từ ghép:
拉巴 ; 拉巴斯 ; 拉巴特 ; 拉帮结伙 ; 拉鼻儿 ; 拉场子 ; 拉扯 ; 拉床 ; 拉大片 ; 拉大旗,作虎皮 ; 拉倒 ; 拉丁 ; 拉丁字母 ; 拉肚子 ; 拉多斯 ; 拉夫 ; 拉杆 ; 拉钩 ; 拉呱儿 ; 拉关系 ; 拉后腿 ; 拉祜族 ; 拉饥荒 ; 拉家带口 ; 拉架 ; 拉交情 ; 拉脚 ; 拉近乎 ; 拉锯 ; 拉客 ; 拉亏空 ; 拉拉队 ; 拉力 ; 拉力器 ; 拉练 ; 拉链 ; 拉拢 ; 拉买卖 ; 拉毛 ; 拉面 ; 拉皮条 ; 拉偏手儿 ; 拉平 ; 拉纤 ; 拉山头 ; 拉手 ; 拉丝 ; 拉斯维加斯 ; 拉锁 ; 拉套 ;
拉脱维亚 ; 拉稀 ; 拉下脸 ; 拉下水 ; 拉线 ; 拉秧 ; 拉洋片 ; 拉杂 ; 拉账
[lá]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: LẠT
thái; cắt。刀刃与物件接触,由一端向另一端移动,使 物件破裂或 断开;割。
把皮子拉开。
cắt miếng da ra.
手上拉个口子。
tay bị cắt một nhát.
[lǎ]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: LẠP
qua loa。马虎。
Từ ghép:
拉忽
[là]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: LẠP
bỏ sót; thất lạc; mất tích。落。

Chữ gần giống với 拉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 拉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拉 Tự hình chữ 拉 Tự hình chữ 拉 Tự hình chữ 拉

lạp [lạp]

U+5566, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: la5, la1;
Việt bính: laa1;

lạp

Nghĩa Trung Việt của từ 啦

(Trạng thanh) Tiếng ca hát, reo hò.

(Trợ)
Hợp âm của liễu
a . Tác dụng như liễu : à, ư, chứ, v.v.
◎Như: hảo lạp được lắm, tha lai lạp anh ấy đến rồi.
◇Lão Xá : Lão tam tựu toán thị tử lạp (Tứ thế đồng đường , Nhị bát ) Chú Ba thì coi như đã chết rồi.

láp, như "nói lấm láp (nói lấp liếm)" (gdhn)
lạp, như "lạp (từng hồi): lí lí lạp lạp" (gdhn)

Nghĩa của 啦 trong tiếng Trung hiện đại:

[lā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: LẠP
tán gẫu; tán dóc; tán phét。啦呱儿。
Từ ghép:
啦呱儿 ; 啦啦队
[·la]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẠP
đấy; nhé; nhá; à (trợ từ, hợp âm của "了 ", "啊")。助词,"了"和"啊"的合音,兼有"了"。
二组跟咱们挑战啦!
tổ hai thách thức chúng ta đấy!
他真来啦。
anh ấy đến thật à?

Chữ gần giống với 啦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Chữ gần giống 啦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啦 Tự hình chữ 啦 Tự hình chữ 啦 Tự hình chữ 啦

lạp [lạp]

U+7B20, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: li4;
Việt bính: lap1;

lạp

Nghĩa Trung Việt của từ 笠

(Danh) Cái nón.
◇Liễu Tông Nguyên
: Cô chu thoa lạp ông, Độc điếu hàn giang tuyết , (Giang tuyết ) Thuyền trơ trọi, ông già nón lá áo tơi, Một mình thả câu trong tuyết trên sông lạnh.

lợp, như "lợp nhà" (vhn)
lạp, như "lạp (cái nón)" (btcn)
lép, như "lúa lép" (btcn)
liếp, như "chiếu liếp" (btcn)
lụp, như "lụp xụp" (btcn)
rạp, như "che rạp" (btcn)
lẹp, như "lẹp kẹp" (gdhn)
lớp, như "tầng lớp" (gdhn)
nập, như "tấp nập" (gdhn)
rập, như "chim mắc rập (mắc bẫy); rình rập" (gdhn)
sập, như "sập xuống" (gdhn)
sệp, như "ngồi sệp xuống (ngồi xệp xuống)" (gdhn)
sụp, như "đổ sụp" (gdhn)
tấp, như "tới tấp (liên tục)" (gdhn)

Nghĩa của 笠 trong tiếng Trung hiện đại:

[lì]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: LÍP, LẠP
nón (lá)。用竹或草编成的帽子,可以遮雨,遮阳光。
斗笠。
nón lá.
竹笠。
nón tre.
草笠。
nón rơm.

Chữ gần giống với 笠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

Chữ gần giống 笠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 笠 Tự hình chữ 笠 Tự hình chữ 笠 Tự hình chữ 笠

lạp [lạp]

U+7C92, tổng 11 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: li4;
Việt bính: lap1 nap1;

lạp

Nghĩa Trung Việt của từ 粒

(Danh) Hạt gạo.
◇Liệt Tử
: Phẫu lạp vi nhị, dẫn doanh xa chi ngư , (Thang vấn ) Bổ hạt gạo làm mồi, câu được cá đầy xe.

(Danh)
Hột, viên.
◎Như: sa lạp hạt cát, diêm lạp hột muối.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dùng chỉ viên, hạt, hột, v.v.
◎Như: lưỡng lạp dược hoàn hai viên thuốc.

(Động)
Ăn gạo.
◇Thư Kinh : Chưng dân nãi lạp, vạn bang tác nghệ , (Ích tắc ) Dân chúng ăn gạo, muôn nước yên định.

lạp, như "lạp (hạt nhỏ tròn hoặc dẹt): sa lạp (hạt cát)" (vhn)
lép, như "lúa tép" (btcn)

Nghĩa của 粒 trong tiếng Trung hiện đại:

[liÌ]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 11
Hán Việt: LẠP
1. hạt。小圆珠形或小碎块形的东西。
豆粒儿。
hạt đậu.
米粒儿。
hạt gạo.
盐粒儿。
hạt muối.

2. hạt; viên。用于粒状的东西。
一粒米。
một hạt gạo.
三粒子弹。
ba viên đạn.
Từ ghép:
粒肥 ; 粒子 ; 粒子

Chữ gần giống với 粒:

, , , , , , , , , , , , , , , 𥹉, 𥹘, 𥹙,

Chữ gần giống 粒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 粒 Tự hình chữ 粒 Tự hình chữ 粒 Tự hình chữ 粒

tịch, lạp [tịch, lạp]

U+814A, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 臘;
Pinyin: la4, xi1;
Việt bính: laap6 sik1;

tịch, lạp

Nghĩa Trung Việt của từ 腊

(Danh) Thịt, cá khô.
◎Như: tịch ngư
cá khô.

(Động)
Phơi khô, hong khô.
◇Liễu Tông Nguyên : Nhiên đắc nhi tịch chi dĩ vi nhị (Bộ xà giả thuyết ) Nhưng bắt được (rắn này) đem phơi khô làm thuốc.Giản thể của chữ .

chạp, như "tháng chạp" (vhn)
lạp, như "lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói)" (gdhn)
tích, như "tích (thịt phơi khô)" (gdhn)

Nghĩa của 腊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (臘、臈)
[là]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: LẠP
1. Lạp (thời xưa tế cúng các Thần vào tháng 12 âm lịch, nên tháng 12 còn gọi là 腊月)。古代在农历十 二 月里合祭众神叫做腊,因此农历十 二 月叫腊月。
2. thịt sấy; thịt khô (các loại thịt, cá sau khi muối đem phơi hoặc sấy khô vào mùa đông, phần lớn là tháng Chạp)。冬天 (多在腊月) 腌制后风干或 熏干的(鱼,肉,鸡,鸭等)。
腊肉。
thịt sấy
腊鱼。
cá ướp sấy khô.
腊味。
vị ướp sấy.
Từ ghép:
腊八 ; 腊八粥 ; 腊肠 ; 腊梅 ; 腊日 ; 腊味 ; 腊月
[xī]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: TÍCH
thịt khô。 干肉。
Ghi chú: 另见là

Chữ gần giống với 腊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

Dị thể chữ 腊

, , ,

Chữ gần giống 腊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腊 Tự hình chữ 腊 Tự hình chữ 腊 Tự hình chữ 腊

chiệp, lạp [chiệp, lạp]

U+647A, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhe2, la1;
Việt bính: zaap3 zip3;

chiệp, lạp

Nghĩa Trung Việt của từ 摺

(Động) Gấp, xếp thành từng tập.
◎Như: thủ chiệp
tập tay viết, tấu chiệp tập sớ tấu.Một âm là lạp.

(Động)
Bẻ gãy.
§ Cũng như chữ lạp .

dập, như "dập tắt; dập xương; vùi dập" (vhn)
triệp, như "triệp (gẫy, đứt, đổ bể)" (btcn)
chiết, như "chiết, chiết cây; chiết suất" (gdhn)
rập, như "rập rình" (gdhn)

Nghĩa của 摺 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhé]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: CHIẾT
gấp; xếp; gập。同"折"2.。

Chữ gần giống với 摺:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Dị thể chữ 摺

, ,

Chữ gần giống 摺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摺 Tự hình chữ 摺 Tự hình chữ 摺 Tự hình chữ 摺

chá, lạp [chá, lạp]

U+8721, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蜡蠟; Biến thể giản thể: ;
Pinyin: la4, zha4, cha4, qu4, ji2;
Việt bính: caa3 caai3 zaa3;

chá, lạp

Nghĩa Trung Việt của từ 蜡

(Danh) Ngày lễ tất niên.
§ Ghi chú: Nhà Chu gọi là chá
, nhà Tần gọi là lạp .
lạp, như "lạp (sáp ong)" (gdhn)

Nghĩa của 蜡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蠟)
[là]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: LẠP
1. sáp。动物、矿物或植物所产生的油质,具有可塑性,能燃烧,易溶化,不溶于水,如蜂蜡,白蜡,石蜡等。 用做 防水剂,也可做 蜡烛。
2. nến; lạp; đèn cầy。蜡烛。
点 上一支蜡。
thắp lên một ngọn nến.
Từ ghép:
蜡白 ; 蜡板 ; 蜡版 ; 蜡笔 ; 蜡床 ; 蜡果 ; 蜡花 ; 蜡黄 ; 蜡泪 ; 蜡扦 ; 蜡染 ; 蜡台 ; 蜡丸 ; 蜡像 ; 蜡纸 ; 蜡烛
[zhà]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: CHẠP
lễ chạp (lễ cúng vào cuối năm)。古代一种年终祭祀。
Ghi chú: 另见là

Chữ gần giống với 蜡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

Dị thể chữ 蜡

, , ,

Chữ gần giống 蜡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜡 Tự hình chữ 蜡 Tự hình chữ 蜡 Tự hình chữ 蜡

lạp [lạp]

U+81C8, tổng 16 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: la4;
Việt bính: laap6;

lạp

Nghĩa Trung Việt của từ 臈

Tục dùng như chữ lạp .
lạp, như "lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói)" (gdhn)

Chữ gần giống với 臈:

, ,

Dị thể chữ 臈

, ,

Chữ gần giống 臈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臈 Tự hình chữ 臈 Tự hình chữ 臈 Tự hình chữ 臈

lạp [lạp]

U+908B, tổng 18 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: la2, la1, lie4;
Việt bính: laap6 laat6;

lạp

Nghĩa Trung Việt của từ 邋

(Tính) Lạp tháp : (1) Lếch thếch (dáng đi). (2) Bỉ lậu, hồ đồ. (3) Bẩn thỉu, ô uế, không được sạch sẽ.

láp, như "nói bá láp" (gdhn)
lạp, như "lạp tháp (xốc xếch)" (gdhn)

Nghĩa của 邋 trong tiếng Trung hiện đại:

[lā]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 22
Hán Việt: LẠP
lôi thôi。邋遢。
Từ ghép:
邋遢

Chữ gần giống với 邋:

, , , 𨘱,

Chữ gần giống 邋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邋 Tự hình chữ 邋 Tự hình chữ 邋 Tự hình chữ 邋

lạp [lạp]

U+81D8, tổng 19 nét, bộ Nhục 肉
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: la4;
Việt bính: laap6 lip6
1. [真臘] chân lạp 2. [希臘] hi lạp;

lạp

Nghĩa Trung Việt của từ 臘

(Danh) Tế chạp.
§ Lễ nhà Chu, cứ cuối năm tế tất niên gọi là đại lạp
.

(Danh)
Tháng mười hai gọi là lạp nguyệt tháng chạp.
◇Yến Thù : Lạp hậu hoa kì tri tiệm cận, Hàn mai dĩ tác đông phong tín , (Điệp luyến hoa ) Sau tháng chạp kì hoa biết sắp gần, Mai lạnh đã đưa tin gió đông.

(Danh)
Thịt cá ướp, hun khô.
◎Như: lạp ngư cá ướp muối hong khô, lạp tràng lạp sường.

(Danh)
Tuổi sư (tính theo số năm tu hành). Tăng sĩ Phật giáo đi hạ được một năm kể là một tuổi, gọi là lạp hay hạ lạp .

(Danh)
Người sinh ra, bảy ngày sau gọi là lạp . Nếu chết sớm, lấy bảy ngày làm ngày kị (Ngọc tiếu linh âm ).

(Danh)
Mũi nhọn.

chạp, như "tháp chạp" (vhn)
chợp (btcn)
lạp, như "lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói)" (btcn)
lép, như "lúa lép" (btcn)

Chữ gần giống với 臘:

, , , , , , 𦢊, 𦢌, 𦢓, 𦢞, 𦢟, 𦢠, 𦢡, 𦢢,

Dị thể chữ 臘

, ,

Chữ gần giống 臘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臘 Tự hình chữ 臘 Tự hình chữ 臘 Tự hình chữ 臘

lạp [lạp]

U+9574, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鑞;
Pinyin: la4;
Việt bính: lap6;

lạp

Nghĩa Trung Việt của từ 镴

Giản thể của chữ .
lạp, như "tích lạp (que thiếc dùng đề hàn)" (gdhn)

Nghĩa của 镴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鑞)
[là]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 23
Hán Việt: LẠP
hợp kim thiếc và chì。锡和铅的合金。通常叫 焊锡或锡镴。
[là]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: LẠT
hợp kim thiếc và chì。锡和铅的合金。通常叫焊锡或锡镴。

Chữ gần giống với 镴:

, ,

Dị thể chữ 镴

,

Chữ gần giống 镴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镴 Tự hình chữ 镴 Tự hình chữ 镴 Tự hình chữ 镴

lạp, chá [lạp, chá]

U+881F, tổng 21 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: la4;
Việt bính: laap6
1. [白蠟] bạch lạp;

lạp, chá

Nghĩa Trung Việt của từ 蠟

(Danh) Sáp (chất như dầu đặc lấy từ động vật hoặc thực vật).
◎Như: hoàng lạp
sáp vàng, bạch lạp sáp trắng.

(Danh)
Nến.
◇Bì Nhật Hưu : Dạ bán tỉnh lai hồng lạp đoản (Xuân tịch tửu tỉnh ) Nửa đêm tỉnh rượu nến hồng ngắn.

(Động)
Bôi sáp.
◇Tấn Thư : Hoặc hữu nghệ Nguyễn, chánh kiến tự lạp kịch , (Nguyễn Tịch truyện ) Có người đến thăm Nguyễn Tịch, vừa gặp đang tự bôi sáp vào guốc (cho bóng).

(Tính)
Vàng nhạt như sáp ong.
◎Như: lạp mai mai vàng.

rệp, như "con rệp" (vhn)
lạp, như "lạp (sáp ong)" (btcn)
sáp, như "đèn sáp, phấn sáp" (btcn)

Chữ gần giống với 蠟:

, , , , , , , , 𧔙, 𧔚, 𧔛, 𧔜,

Dị thể chữ 蠟

,

Chữ gần giống 蠟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠟 Tự hình chữ 蠟 Tự hình chữ 蠟 Tự hình chữ 蠟

lạp [lạp]

U+945E, tổng 23 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: la4;
Việt bính: laap6 lap6;

lạp

Nghĩa Trung Việt của từ 鑞

(Danh) Hợp kim pha chì với thiếc để hàn đồ hay chế tạo đồ vật.
§ Còn gọi là tích lạp
.
lạp, như "tích lạp (que thiếc dùng đề hàn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鑞:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𨮹, 𨮻, 𨯃, 𨯘, 𨯛,

Dị thể chữ 鑞

,

Chữ gần giống 鑞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鑞 Tự hình chữ 鑞 Tự hình chữ 鑞 Tự hình chữ 鑞

Dịch lạp sang tiếng Trung hiện đại:

《蜡烛。》
《古代在农历十 二 月里合祭众神叫做腊, 因此农历十 二 月叫腊月。》
Lạp
《多用于地名, 如红石砬(在河北)。》
《古代在农历十 二 月里合祭众神叫做腊, 因此农历十 二 月叫腊月。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lạp

lạp: 
lạp:lạp (từng hồi): lí lí lạp lạp
lạp:lạp (rác rưởi): lạp ngập đôi (đống giác)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lạp:lạp (xó, góc): sơn ca lạp (xó núi)
lạp: 
lạp:xem liệp
lạp𤟰:xem liệp
lạp:xem liệp
lạp:lạp (cái nón)
lạp:lạp (hạt nhỏ tròn hoặc dẹt): sa lạp (hạt cát)
lạp:lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói)
lạp:lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói)
lạp:lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói)
lạp:lạp (sáp ong)
lạp:lạp (sáp ong)
lạp:lạp (sáp ong)
lạp:lạp tháp (xốc xếch)
lạp𨮎:lục lạp
lạp:tích lạp (que thiếc dùng đề hàn)
lạp:tích lạp (que thiếc dùng đề hàn)
lạp: 
lạp:lạp (lông bờm, râu)
lạp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lạp Tìm thêm nội dung cho: lạp