Cao su chống va đập cửa

Từ: 超前绝后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超前绝后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 超前绝后 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāoqiánjuéhòu] độc nhất vô nhị; vô tiền khoáng hậu。空前绝后。超过前辈,冠绝后世。形容独一无二,无与伦比。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu:siêu việt
sêu:sêu tết
sếu: 
xiêu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
超前绝后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超前绝后 Tìm thêm nội dung cho: 超前绝后