Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 刻书 trong tiếng Trung hiện đại:
[kèshū] khắc thư, bản khắc đã được in, đem ra xuất bản。指刻版印刷出版书籍。旧 时有书商刻书,官府刻书和私人刻书等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻
| gắt | 刻: | gắt gỏng; gắt gao; gay gắt |
| khấc | 刻: | khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu) |
| khắc | 刻: | điêu khắc; hà khắc; khắc khổ |
| khắt | 刻: | khắt khe |
| lắc | 刻: | lúc lắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |

Tìm hình ảnh cho: 刻书 Tìm thêm nội dung cho: 刻书
