Từ: 刻书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刻书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刻书 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèshū] khắc thư, bản khắc đã được in, đem ra xuất bản。指刻版印刷出版书籍。旧 时有书商刻书,官府刻书和私人刻书等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
刻书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刻书 Tìm thêm nội dung cho: 刻书