Cao su chống va đập cửa

Từ: 对局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对局:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对局 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìjú] đấu cờ; thi đấu。下棋。也指球类比赛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc
对局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对局 Tìm thêm nội dung cho: 对局