Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 对数 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìshù] đối số; lô-ga-rít。如果(a)k=b(a>0,a≠1),k就叫做以a为底的b的对数,记作logab=k。其中a叫做底数,简称底;b叫做真数。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 对数 Tìm thêm nội dung cho: 对数
