Từ: cát nhượng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cát nhượng:
cát nhượng
Cắt ra một phần nhường cho người khác, thường nói về đất đai.
◎Như:
Giáp Ngọ chiến bại, Mãn Thanh chánh phủ bị bách tương Đài Loan cát nhượng cấp Nhật Bổn
甲午戰敗, 滿清政府被迫將臺灣割讓給日本 thua trận Giáp Ngọ, chính phủ Mãn Thanh bị bức bách đem Đài Loan cắt nhượng cho Nhật Bổn.
Dịch cát nhượng sang tiếng Trung hiện đại:
割让 《因战败或受侵略, 被迫把一部分领土让给外国。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cát
| cát | 佶: | cát khuất ngao nha (đọc lên mà trẹo hàm) |
| cát | 割: | cát cứ; cát tuyến |
| cát | 吉: | cát hung, cát tường |
| cát | 𡋥: | bãi cát; hạt cát |
| cát | 𡑪: | đất cát |
| cát | 桔: | cây cát cánh |
| cát | 㮮: | cát cánh |
| cát | 洁: | bãi cát, hạt cát |
| cát | 𣻅: | bãi cát; hạt cát |
| cát | 𪶼: | bãi cát, hạt cát |
| cát | 葛: | cát đằng, cát luỹ (cây sắn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhượng
| nhượng | 嚷: | nhân nhượng |
| nhượng | 让: | khiêm nhượng |
| nhượng | 讓: | khiêm nhượng |
Gới ý 15 câu đối có chữ cát:

Tìm hình ảnh cho: cát nhượng Tìm thêm nội dung cho: cát nhượng
