Cao su chống va đập cửa

Từ: 对数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对数 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìshù] đối số; lô-ga-rít。如果(a)k=b(a>0,a≠1),k就叫做以a为底的b的对数,记作logab=k。其中a叫做底数,简称底;b叫做真数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
对数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对数 Tìm thêm nội dung cho: 对数