Chữ 崭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崭, chiết tự chữ TIỆM, TẢM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崭:

崭 tiệm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 崭

崭

Chiết tự chữ 崭

Chiết tự chữ tiệm, tảm bao gồm chữ 山 斩 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

崭 cấu thành từ 2 chữ: 山, 斩
  • 山 san, sơn
  • 斩 trảm
  • tiệm [tiệm]

    U+5D2D, tổng 11 nét, bộ Sơn 山
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嶄;
    Pinyin: zhan3;
    Việt bính: zaam2;

    崭 tiệm

    Nghĩa Trung Việt của từ 崭

    Giản thể của chữ 嶄.
    tảm, như "tảm (tốt, mới tinh)" (gdhn)

    Nghĩa của 崭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嶄、嶃)
    [zhǎn]
    Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 11
    Hán Việt: TIỆM, TẢM
    书
    1. cao ngất; cao chót vót; cao vút。高峻;高出。
    方
    2. tốt; tốt đẹp。优异;好。
    滋味真崭。
    mùi vị thật ngon.
    Từ ghép:
    崭露头角 ; 崭然 ; 崭新

    Chữ gần giống với 崭:

    㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,

    Dị thể chữ 崭

    嶄,

    Chữ gần giống 崭

    峒, 峿, 峳, 峴, 峵, 島, 峷, 峸, 峹, 峺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 崭 Tự hình chữ 崭 Tự hình chữ 崭 Tự hình chữ 崭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 崭

    tảm崭:tảm (tốt, mới tinh)
    崭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 崭 Tìm thêm nội dung cho: 崭