Cao su chống va đập cửa
Chữ 崭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崭, chiết tự chữ TIỆM, TẢM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崭:
崭
Biến thể phồn thể: 嶄;
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaam2;
崭 tiệm
tảm, như "tảm (tốt, mới tinh)" (gdhn)
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaam2;
崭 tiệm
Nghĩa Trung Việt của từ 崭
Giản thể của chữ 嶄.tảm, như "tảm (tốt, mới tinh)" (gdhn)
Nghĩa của 崭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嶄、嶃)
[zhǎn]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: TIỆM, TẢM
书
1. cao ngất; cao chót vót; cao vút。高峻;高出。
方
2. tốt; tốt đẹp。优异;好。
滋味真崭。
mùi vị thật ngon.
Từ ghép:
崭露头角 ; 崭然 ; 崭新
[zhǎn]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: TIỆM, TẢM
书
1. cao ngất; cao chót vót; cao vút。高峻;高出。
方
2. tốt; tốt đẹp。优异;好。
滋味真崭。
mùi vị thật ngon.
Từ ghép:
崭露头角 ; 崭然 ; 崭新
Chữ gần giống với 崭:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Dị thể chữ 崭
嶄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崭
| tảm | 崭: | tảm (tốt, mới tinh) |

Tìm hình ảnh cho: 崭 Tìm thêm nội dung cho: 崭
