Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 对比联想 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对比联想:
Nghĩa của 对比联想 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìbǐliánxiǎng] liên tưởng so sánh。通过一种所熟悉的事物,想到另一种在性质、特点上与它相反的事物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 比
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tị | 比: | suy tị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 联
| liên | 联: | liên bang; liên hiệp quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |

Tìm hình ảnh cho: 对比联想 Tìm thêm nội dung cho: 对比联想
