Từ: 对比联想 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对比联想:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对比联想 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìbǐliánxiǎng] liên tưởng so sánh。通过一种所熟悉的事物,想到另一种在性质、特点上与它相反的事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ
对比联想 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对比联想 Tìm thêm nội dung cho: 对比联想