Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 对词 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìcí] đối đáp; đối nhau (diễn viên đối đáp trong khi tập tuồng)。(对词儿)演员在排练中互相对台词。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 对词 Tìm thêm nội dung cho: 对词
