Từ: 蛞蝓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛞蝓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛞蝓 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuòyú] con sên; ốc sên。软体动物,身体圆 而长 ,没有壳,表面多黏液,头上有长 短触角各一对,眼长在长触角上。背面淡褐色或黑色, 腹面白色。昼伏夜出 ,吃 植物的叶子 ,危害蔬菜,果树等农作物。也叫鼻涕虫, 有的地区叫蜓蚰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛞

khoạt:khoạt du (con sên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝓

du:con phù du
蛞蝓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛞蝓 Tìm thêm nội dung cho: 蛞蝓