Cao su chống va đập cửa

Từ: 腹稿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腹稿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稿

Nghĩa của 腹稿 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùgǎo] nghĩ sẵn trong đầu (bài viết đã nghĩ sẵn trong đầu nhưng chưa viết ra)。已经想好但还没写出的文稿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹

phúc:tâm phúc
phục:béo phục phịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿

cảo稿:cảo táng
khao稿:khao khát
kháo稿: 
腹稿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腹稿 Tìm thêm nội dung cho: 腹稿