Chữ 儂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儂, chiết tự chữ NOỌNG, NÔNG, NÙNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儂:

儂 nông, nùng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 儂

Chiết tự chữ noọng, nông, nùng bao gồm chữ 人 農 hoặc 亻 農 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 儂 cấu thành từ 2 chữ: 人, 農
  • nhân, nhơn
  • nong, nôn, nông, núng
  • 2. 儂 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 農
  • nhân
  • nong, nôn, nông, núng
  • nông, nùng [nông, nùng]

    U+5102, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: nong2;
    Việt bính: nung4;

    nông, nùng

    Nghĩa Trung Việt của từ 儂

    (Đại) Ta, tôi (tiếng đất Ngô).
    ◇Hồng Lâu Mộng
    : Nông kim táng hoa nhân tiếu si, Tha niên táng nông tri thị thùy? , (Đệ nhị thập thất hồi) Nay ta chôn hoa, người cười ta cuồng si, Mai sau (ta chết), biết ai là người chôn ta?

    (Đại)
    Anh, ông... (đại từ ngôi thứ hai).

    (Danh)
    Họ Nông.
    § Tục thường đọc là nùng.
    ◎Như: Nùng Trí Cao (thời Tống ).

    nùng, như "người Nùng" (vhn)
    nông, như "nông nổi" (btcn)
    noọng, như "nọng (em, nàng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 儂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,

    Dị thể chữ 儂

    ,

    Chữ gần giống 儂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儂 Tự hình chữ 儂 Tự hình chữ 儂 Tự hình chữ 儂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 儂

    noọng:(em gái, cô)
    nông:nông nổi
    nùng:người Nùng
    儂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儂 Tìm thêm nội dung cho: 儂