Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 对路 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìlù] 1. thích hợp; hợp nhu cầu; hợp yêu cầu。合于需要;合于要求。
对路产品
sản phẩm hợp nhu cầu
这种货运到山区可不对路。
hàng này đýa đến vùng núi không hợp nhu cầu.
2. thích; thích hợp; hợp。对劲1.。
他觉得干这个工作挺对路。
anh ấy cảm thấy làm công việc này rất hợp.
对路产品
sản phẩm hợp nhu cầu
这种货运到山区可不对路。
hàng này đýa đến vùng núi không hợp nhu cầu.
2. thích; thích hợp; hợp。对劲1.。
他觉得干这个工作挺对路。
anh ấy cảm thấy làm công việc này rất hợp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 对路 Tìm thêm nội dung cho: 对路
