Từ: 对路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对路 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìlù] 1. thích hợp; hợp nhu cầu; hợp yêu cầu。合于需要;合于要求。
对路产品
sản phẩm hợp nhu cầu
这种货运到山区可不对路。
hàng này đýa đến vùng núi không hợp nhu cầu.
2. thích; thích hợp; hợp。对劲1.。
他觉得干这个工作挺对路。
anh ấy cảm thấy làm công việc này rất hợp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
对路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对路 Tìm thêm nội dung cho: 对路