Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 导演 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎoyǎn] 1. đạo diễn。排演戏剧或拍摄影视片的时候,组织和指导演出工作。
他导演过五部电影。
ông ấy làm đạo diễn 5 phim rồi.
2. người đạo diễn; nhà đạo diễn。担任导演工作的人。
他导演过五部电影。
ông ấy làm đạo diễn 5 phim rồi.
2. người đạo diễn; nhà đạo diễn。担任导演工作的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 演
| diễn | 演: | diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn |
| dàn | 演: | |
| dán | 演: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| dãn | 演: | |
| dăn | 演: | dăn deo (nhăn nheo) |
| dạn | 演: | dạn dĩ, dầy dạn |
| dợn | 演: | mặt hồ dợn sóng |
| gián | 演: | gián (xem Dán) |
| giỡn | 演: | nói giỡn; giỡn mặt |
| rởn | 演: | rởn gáy |

Tìm hình ảnh cho: 导演 Tìm thêm nội dung cho: 导演
