Từ: 导演 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 导演:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 导演 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎoyǎn] 1. đạo diễn。排演戏剧或拍摄影视片的时候,组织和指导演出工作。
他导演过五部电影。
ông ấy làm đạo diễn 5 phim rồi.
2. người đạo diễn; nhà đạo diễn。担任导演工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn: 
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn: 
dăn:dăn deo (nhăn nheo)
dạn:dạn dĩ, dầy dạn
dợn:mặt hồ dợn sóng
gián:gián (xem Dán)
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
rởn:rởn gáy
导演 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 导演 Tìm thêm nội dung cho: 导演