Chữ 鰓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰓, chiết tự chữ TAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰓:

鰓 tai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鰓

Chiết tự chữ tai bao gồm chữ 魚 思 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鰓 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 思
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • tai, tơ, tư, tứ
  • tai [tai]

    U+9C13, tổng 20 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: sai1, xi3;
    Việt bính: soi1;

    tai

    Nghĩa Trung Việt của từ 鰓

    (Danh) Mang cá, go.
    tai, như "chim tai (tên loại chim)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鰓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 鯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,

    Dị thể chữ 鰓

    ,

    Chữ gần giống 鰓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鰓 Tự hình chữ 鰓 Tự hình chữ 鰓 Tự hình chữ 鰓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰓

    tai:chim tai (tên loại chim)
    鰓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鰓 Tìm thêm nội dung cho: 鰓