Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鰓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰓, chiết tự chữ TAI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰓:
鰓
Biến thể giản thể: 鳃;
Pinyin: sai1, xi3;
Việt bính: soi1;
鰓 tai
tai, như "chim tai (tên loại chim)" (gdhn)
Pinyin: sai1, xi3;
Việt bính: soi1;
鰓 tai
Nghĩa Trung Việt của từ 鰓
(Danh) Mang cá, go.tai, như "chim tai (tên loại chim)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鰓:
䱫, 䱬, 䱭, 䱮, 䱯, 䱰, 䱱, 䱲, 䱳, 䱴, 䲠, 䲡, 鯶, 鯷, 鯸, 鯾, 鯿, 鰁, 鰂, 鰃, 鰆, 鰈, 鰉, 鰊, 鰋, 鰌, 鰍, 鰐, 鰒, 鰓, 鰔, 鰕, 鰛, 鰠, 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,Dị thể chữ 鰓
鳃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰓
| tai | 鰓: | chim tai (tên loại chim) |

Tìm hình ảnh cho: 鰓 Tìm thêm nội dung cho: 鰓
