Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 寿礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寿礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寿

Nghĩa của 寿礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòulǐ] lễ vật mừng thọ; đồ lễ mừng thọ。祝寿的礼品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿

thọ寿:tuổi thọ, thượng thọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
寿礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寿礼 Tìm thêm nội dung cho: 寿礼