Chữ 谎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谎, chiết tự chữ HOANG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 谎:

谎 hoang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谎

Chiết tự chữ hoang bao gồm chữ 言 荒 hoặc 讠 荒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谎 cấu thành từ 2 chữ: 言, 荒
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • hoang, hoăng
  • 2. 谎 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 荒
  • ngôn
  • hoang, hoăng
  • hoang [hoang]

    U+8C0E, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 謊;
    Pinyin: huang3;
    Việt bính: fong1 fong2;

    hoang

    Nghĩa Trung Việt của từ 谎

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 谎 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (謊)
    [huǎng]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 16
    Hán Việt: HOANG
    1. nói dối; nói dóc; nói láo。谎话。
    说谎
    nói dối
    撒谎
    nói dối
    漫天大谎
    nói dối động trời; nói dóc dễ sợ.
    2. lời nói dối; lời nói dóc。说谎话。
    Từ ghép:
    谎报 ; 谎花 ; 谎话 ; 谎价 ; 谎信 ; 谎言

    Chữ gần giống với 谎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

    Dị thể chữ 谎

    ,

    Chữ gần giống 谎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谎 Tự hình chữ 谎 Tự hình chữ 谎 Tự hình chữ 谎

    谎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谎 Tìm thêm nội dung cho: 谎