Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谎, chiết tự chữ HOANG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 谎:
谎
Biến thể phồn thể: 謊;
Pinyin: huang3;
Việt bính: fong1 fong2;
谎 hoang
Pinyin: huang3;
Việt bính: fong1 fong2;
谎 hoang
Nghĩa Trung Việt của từ 谎
Giản thể của chữ 謊.Nghĩa của 谎 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (謊)
[huǎng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: HOANG
1. nói dối; nói dóc; nói láo。谎话。
说谎
nói dối
撒谎
nói dối
漫天大谎
nói dối động trời; nói dóc dễ sợ.
2. lời nói dối; lời nói dóc。说谎话。
Từ ghép:
谎报 ; 谎花 ; 谎话 ; 谎价 ; 谎信 ; 谎言
[huǎng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: HOANG
1. nói dối; nói dóc; nói láo。谎话。
说谎
nói dối
撒谎
nói dối
漫天大谎
nói dối động trời; nói dóc dễ sợ.
2. lời nói dối; lời nói dóc。说谎话。
Từ ghép:
谎报 ; 谎花 ; 谎话 ; 谎价 ; 谎信 ; 谎言
Dị thể chữ 谎
謊,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 谎 Tìm thêm nội dung cho: 谎
