Cao su chống va đập cửa

Từ: 议定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 议定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 议定 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìdìng] nghị định。商议决定。
议定书
nghị định thư
当面议定价款。
ngã giá ngay tại chỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
议定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 议定 Tìm thêm nội dung cho: 议定