Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 誠敬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誠敬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thành kính

Nghĩa của 诚敬 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngjìng] thành kính。诚恳敬慎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誠

thiêng:thiêng liêng
thiềng: 
thành:thành khẩn, lòng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬

kiến: 
kính:kính nể
誠敬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 誠敬 Tìm thêm nội dung cho: 誠敬