Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa riêng trong tiếng Việt:
["- tt Thuộc về cá nhân một người: Phòng riêng; Chuyện riêng; ăn chung mùng riêng (tng).","- trgt Về phần một người nào: phần tôi thì làm một cái nhà nhỏ nơi cỏ non xanh nước biếc (HCM)."]Nghĩa chữ nôm của chữ: riêng
| riêng | 𫨫: | riêng rẽ |
| riêng | 盈: | riêng rẽ |
| riêng | 𥢅: | riêng tây |
| riêng | 𥢆: | riêng tây |
| riêng | 𫁅: | riêng rẽ |
| riêng | 貞: | riêng rẽ |

Tìm hình ảnh cho: riêng Tìm thêm nội dung cho: riêng
