Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: riêng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ riêng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: riêng

Nghĩa riêng trong tiếng Việt:

["- tt Thuộc về cá nhân một người: Phòng riêng; Chuyện riêng; ăn chung mùng riêng (tng).","- trgt Về phần một người nào: phần tôi thì làm một cái nhà nhỏ nơi cỏ non xanh nước biếc (HCM)."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: riêng

riêng𫨫:riêng rẽ
riêng:riêng rẽ
riêng𥢅:riêng tây
riêng𥢆:riêng tây
riêng𫁅:riêng rẽ
riêng:riêng rẽ
riêng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: riêng Tìm thêm nội dung cho: riêng