Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 寿诞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寿诞:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寿

Nghĩa của 寿诞 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòudàn] ngày sinh; sinh nhật (của người cao tuổi)。寿辰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿

thọ寿:tuổi thọ, thượng thọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诞

đản:phật đản; quái đản
寿诞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寿诞 Tìm thêm nội dung cho: 寿诞