Từ: cãi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cãi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cãi

Nghĩa cãi trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Dùng lời lẽ chống chế, bác bỏ ý kiến người khác nhằm bảo vệ ý kiến hoặc việc làm của mình. Đã làm sai, còn cãi. Cãi nhau suốt buổi mà chưa ngã ngũ. 2 Bào chữa cho một bên đương sự nào đó trước toà án; biện hộ. Trạng sư cãi cho trắng án."]

Dịch cãi sang tiếng Trung hiện đại:

《辩解; 辩论。》辩驳 《提出理由或根据来否定对方的意见。》
chứng cớ rành rành không thể cãi được
无可辩驳的铁证。
顶撞 《用强硬的话反驳别人(多指对长辈或上级)。》
anh ấy hối hận không nên cãi lại bố.
他后悔不该顶撞父亲。
二话 《别的话; 不同的意见(指后悔、抱怨、讲条件等, 多用于否定句)。》
bác cứ sai bảo con, con không cãi lại đâu.
您尽管吩咐吧, 我决没有二话。 架; 拌 《殴打; 争吵。》
cãi lộn
拌嘴。
cãi nhau.
吵架。
can ngăn cãi nhau.
劝架。
《拒绝; 抗拒。》
cãi lại số mệnh.
抗命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cãi

cãi𠳚:cãi cọ, cãi nhau
cãi:cãi cọ, cãi nhau
cãi𠲹:cãi vã
cãi:cãi cọ, cãi nhau
cãi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cãi Tìm thêm nội dung cho: cãi