Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 结束 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiéshù] 1. kết thúc; hết; chấm dứt; kết liễu。发展或进行到最后阶段,不再继续。
秋收快要结束了。
thu hoạch vụ thu sắp kết thúc.
代表团结束了对北京的访问。
đoàn đại biểu đã kết thúc chuyến đi phỏng vấn ở Bắc Kinh.
2. thắt; tết; trang điểm (thường thấy trong bạch thoại thời kì đầu)。装束;打扮(多见于早期白话)。
秋收快要结束了。
thu hoạch vụ thu sắp kết thúc.
代表团结束了对北京的访问。
đoàn đại biểu đã kết thúc chuyến đi phỏng vấn ở Bắc Kinh.
2. thắt; tết; trang điểm (thường thấy trong bạch thoại thời kì đầu)。装束;打扮(多见于早期白话)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 束
| súc | 束: | súc giấy |
| thóc | 束: | thóc mách |
| thót | 束: | thót bụng |
| thúc | 束: | thúc (bó lại; trói sau lưng) |
| thút | 束: | thút thít |

Tìm hình ảnh cho: 结束 Tìm thêm nội dung cho: 结束
