Từ: 结束 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结束:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结束 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéshù] 1. kết thúc; hết; chấm dứt; kết liễu。发展或进行到最后阶段,不再继续。
秋收快要结束了。
thu hoạch vụ thu sắp kết thúc.
代表团结束了对北京的访问。
đoàn đại biểu đã kết thúc chuyến đi phỏng vấn ở Bắc Kinh.
2. thắt; tết; trang điểm (thường thấy trong bạch thoại thời kì đầu)。装束;打扮(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 束

súc:súc giấy
thóc:thóc mách
thót:thót bụng
thúc:thúc (bó lại; trói sau lưng)
thút:thút thít
结束 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结束 Tìm thêm nội dung cho: 结束