Từ: 封条 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封条:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 封条 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngtiáo] giấy niêm phong。封闭门户或器物时粘贴的纸条,上面注明封闭日期并盖有印章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
封条 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 封条 Tìm thêm nội dung cho: 封条