Cao su chống va đập cửa

Từ: 福平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 福平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 福平 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúpíng] Hán Việt: PHÚC BÌNH
Phước Bình (thuộc Phước Long)。 越南地名。属于福隆省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
福平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 福平 Tìm thêm nội dung cho: 福平